vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 20/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 90/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Hà Nội Ban hành 09/01/2009 Hiệu lực 19/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành · 52/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội · 90/2014/QĐ-UBND
Quyết định 20/2009/QĐ-UBND về thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành · 20/2009/QĐ-UBND
01/01/201590/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/01/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 20/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Các bến phà khác mức thu như sau:                           

Nội dung Đơn vị tính Mức thu
- Người đ/người 1.000
- Người + gánh hàng đ/lượt 2.000
- Người + xe đạp đ/lượt 2.000
- Người + Xe máy . đ/lượt 4.000
- Ôtô con đ/xe 10.000
- Ôtô khách, ôtô tải đ/xe 20.000
- Phương tiện cơ giới khác đ/xe 5.000
Mùa nước từ báo động số 1 thu tăng thêm 30%   Được tăng 30%

2. Riêng bến phà tại xã Đường Lâm - Sơn Tây mức thu như sau:

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu
1 Khách đi bộ đồng/lượt 1.000
2 Khách đi bộ mua vé tháng đồng/tháng 20.000
3 Khách đi xe đạp đồng/lượt 2.000
4 Khách đi xe đạp mua vé tháng đồng/tháng 40.000
5 Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 3.000
6 Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng đồng/tháng 60.000
7 Xe môtô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự đồng/lượt 4.000
8 Xe ôtô chở người dưới 7 ghế ngồi đồng/lượt 15.000
9 Xe ô tô chở người từ 8 ghế đến dưới 16 ghế ngồi đồng/lượt 25.000
10 Xe ô tô chở người từ 16 ghế đến dưới 25 ghế ngồi đồng/lượt 35.000
11 Xe ô tô chở người từ 25 ghế đến dưới 46 ghế ngồi đồng/lượt 45.000
12 Xe ô tô chở người từ 46 ghế ngồi trở lên đồng/lượt 55.000
13 Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn trở xuống đồng/lượt 30.000
14 Xe chở hàng trọng tải từ trên 3 tấn đến dưới 7 tấn đồng/lượt 40.000
15 Xe chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn đồng/lượt 55.000
16 Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn đồng/lượt 70.000
17 Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feets đồng/lượt 90.000
18 Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets đồng/lượt 120.000

(Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT trong trường hợp là phí ngoài ngân sách.)