Điều 2. Mức thu phí
1. Các bến phà khác mức thu như sau:
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| - Người | đ/người | 1.000 |
| - Người + gánh hàng | đ/lượt | 2.000 |
| - Người + xe đạp | đ/lượt | 2.000 |
| - Người + Xe máy . | đ/lượt | 4.000 |
| - Ôtô con | đ/xe | 10.000 |
| - Ôtô khách, ôtô tải | đ/xe | 20.000 |
| - Phương tiện cơ giới khác | đ/xe | 5.000 |
| Mùa nước từ báo động số 1 thu tăng thêm 30% | Được tăng 30% |
2. Riêng bến phà tại xã Đường Lâm - Sơn Tây mức thu như sau:
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Khách đi bộ | đồng/lượt | 1.000 |
| 2 | Khách đi bộ mua vé tháng | đồng/tháng | 20.000 |
| 3 | Khách đi xe đạp | đồng/lượt | 2.000 |
| 4 | Khách đi xe đạp mua vé tháng | đồng/tháng | 40.000 |
| 5 | Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 3.000 |
| 6 | Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng | đồng/tháng | 60.000 |
| 7 | Xe môtô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | đồng/lượt | 4.000 |
| 8 | Xe ôtô chở người dưới 7 ghế ngồi | đồng/lượt | 15.000 |
| 9 | Xe ô tô chở người từ 8 ghế đến dưới 16 ghế ngồi | đồng/lượt | 25.000 |
| 10 | Xe ô tô chở người từ 16 ghế đến dưới 25 ghế ngồi | đồng/lượt | 35.000 |
| 11 | Xe ô tô chở người từ 25 ghế đến dưới 46 ghế ngồi | đồng/lượt | 45.000 |
| 12 | Xe ô tô chở người từ 46 ghế ngồi trở lên | đồng/lượt | 55.000 |
| 13 | Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn trở xuống | đồng/lượt | 30.000 |
| 14 | Xe chở hàng trọng tải từ trên 3 tấn đến dưới 7 tấn | đồng/lượt | 40.000 |
| 15 | Xe chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn | đồng/lượt | 55.000 |
| 16 | Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lượt | 70.000 |
| 17 | Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20 feets | đồng/lượt | 90.000 |
| 18 | Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets | đồng/lượt | 120.000 |
(Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT trong trường hợp là phí ngoài ngân sách.)