Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Chứng thư số: Là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp, bao gồm chứng thư số chuyên dùng và chứng thư số công cộng.
2. Chứng thư số chuyên dùng: Là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng cấp cho các cơ quan thuộc hệ thống chính trị.
3. Chứng thư số công cộng: Là một dạng chứng thư điện tử do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
4. Thuê bao: Là cá nhân, đơn vị thuộc ngành Thuế được cấp chứng thư số và giữ khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số được cấp đó.
5. Người quản lý thuê bao: Là Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế.
6. Đơn vị trực tiếp quản lý thuê bao: Là Cục Thuế, Chi cục Thuế, các Vụ/đơn vị thuộc và trực thuộc cơ quan Tổng cục Thuế trực tiếp quản lý các cá nhân, đơn vị có sử dụng chứng thư số.
7. Thiết bị lưu khóa bí mật: Là thiết bị vật lý chứa chứng thư số và khóa bí mật của thuê bao.
8. Mật khẩu truy cập thiết bị lưu khóa bí mật (mã PIN): Là mật khẩu được Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp lần đầu kèm theo thiết bị lưu khóa bí mật, thuê bao có thể thay đổi trong quá trình sử dụng để đảm bảo an toàn bảo mật.
9. Khóa bí mật: Là khóa được Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp và ghi trong thiết bị lưu khóa bí mật.