vanban.org

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng — Quyết định 1916/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/07/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 07/07/2015 Hiệu lực 17/07/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1916/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng

Mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được quy định như sau:

STT NỘI DUNG MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG (bao gồm thuế VAT)
I SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH (đồng/trường hợp)
1  Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 400.000
2  Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 350.000
3  Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng   quyền sử dụng đất 200.000
4  Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền   với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất 200.000
5  Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 200.000
6  Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác 200.000
7  Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô 200.000
8  Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy 150.000
9  Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản 250.000
10  Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản 200.000
11  Hợp đồng vay tiền 150.000
12  Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 150.000
13  Di chúc 200.000
14  Hợp đồng ủy quyền 150.000
15  Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 100.000
16  Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch 150.000
17  Văn bản từ chối nhận di sản 100.000
18  Giấy ủy quyền 150.000
19  Hợp đồng, giao dịch khác 200.000
II  ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN (đồng/trang)
1  Đánh máy văn bản (trang A4) 5.000
2  Sao chụp văn bản (trang A4) 1.000
3  Sao chụp văn bản (trang A3) 3.000
III DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN (đồng/trang) (Một trang văn bản cần dịch có số lượng từ tối đa là 450 từ)
1  Đối với giấy tờ, văn bản nội dung có tính chất phức tạp (từ ngữ trong văn   bản có tính chuyên ngành, kỹ thuật), như: Hợp đồng kinh tế, dân sự; văn   bản công chứng; bản án, quyết định của Toà án; các văn bản chuyên ngành y khoa, kỹ thuật, sở hữu trí tuệ, công nghiệp... 250.000
2  Đối với giấy tờ, văn bản nội dung ít phức tạp (từ ngữ trong văn bản có   tính thông dụng hàng ngày), như: Bằng tốt nghiệp các loại, chứng minh   thư nhân dân, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu, sổ học bạ, sơ yếu lý lịch, phiếu   lý lịch tư pháp, giấy khám sức khoẻ, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ...  
2.1  Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt  
a  Dịch từ tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU sang tiếng Việt 120.000
b  Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt 150.000
2.2  Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài  
a  Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU 150.000
b  Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác 200.000
IV  CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG (đồng/trường hợp)
1  Sao lục hồ sơ 100.000
2  Công bố di chúc 200.000
3  Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế 300.000