vanban.org

Điều 3. Cơ cấu tổ chức — Quyết định 19/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/08/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 08/08/2025 Hiệu lực 08/08/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Cơ cấu tổ chức

1. Lãnh đạo Chi cục: gồm có Chi cục trưởng và 02 Phó Chi cục trưởng. Sau khi sắp xếp bộ máy, số lượng Phó Chi cục trưởng có thể vượt hơn quy định, trong thời gian 05 năm kể từ khi có quyết định thành lập, số lượng Phó Chi cục trưởng phải được sắp xếp, bố trí đúng theo quy định.

a) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chi cục và các công việc do Giám đốc Sở giao hoặc ủy quyền theo quy định pháp luật; có trách nhiệm báo cáo công tác trước Sở, Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật theo định kỳ và khi có yêu cầu; phối hợp với thủ trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở và các đơn vị khác có liên quan trong thực hiện nhiệm vụ của Chi cục;

b) Phó Chi cục trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường bổ nhiệm là người giúp Chi cục trưởng một số mặt công tác theo phân công của Chi cục trưởng, chịu trách nhiệm trước Chi cục trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Chi cục trưởng vắng mặt, một Phó Chi cục trưởng được Chi cục trưởng ủy quyền điều hành các hoạt động của Chi cục.

2. Các tổ chức tham mưu, chuyên môn nghiệp vụ thuộc Chi cục

a) Phòng Hành chính - Tổng hợp;

b) Phòng Trồng trọt;

c) Phòng Bảo vệ thực vật.

3. Các Trạm thuộc Chi cục

a) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực I;

b) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực II;

c) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực III;

d) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực IV;

đ) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực V;

e) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực VI;

g) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực VII;

h) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực VIII;

i) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực IX;

k) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực X;

l) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực XI;

m) Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực XII.