vanban.org

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà ở xã hội do các cá nhân tự đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê — Quyết định 19/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/05/2026
Quảng Ngãi Ban hành 11/03/2025 Hiệu lực 01/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 19/2025/QĐ-UBND
31/05/2026102/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/04/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2025/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà ở xã hội do các cá nhân tự đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn

Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng

STT Loại nhà ở Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
I Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép 24.014 42.164
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép 36.826 64.661
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép không có tầng hầm 37.371 65.629
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, sàn, mái bê tông cốt thép có tầng hầm 40.537 71.166
II Nhà chung cư    
1 Chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 50.157 88.070
2 Chung cư: số tầng ≤ 5 có tầng hầm 58.635 102.956
3 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 64.570 113.413
4 Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có tầng hầm 69.060 121.300
5 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 66.537 116.856
6 Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có tầng hầm 69.630 122.288
7 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 69.716 122.428
8 Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 có tầng hầm 71.707 125.925
9 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 77.624 136.345
10 Chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 có tầng hầm 78.752 138.325
11 Chung cư: số tầng > 20 không có tầng hầm 86.389 151.722
12 Chung cư: số tầng > 20 có tầng hầm 87.046 152.877

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do các cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê

Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng

STT Loại nhà ở Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
I Nhà ở riêng lẻ    
1 Nhà 1 tầng, tường bao xây gạch, mái tôn 16.898 29.658
2 Nhà 1 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép 22.480 39.455
3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép 34.475 60.506
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép không có tầng hầm 34.984 61.411
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, sàn, mái bê tông cốt thép có tầng hầm 37.949 66.593
II Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ    
1 Nhà có số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 46.954 82.410
2 Nhà có số tầng ≤ 5 có tầng hầm 54.891 96.339
3 Nhà có số tầng > 5 không có tầng hầm 60.444 106.121
4 Nhà có số tầng > 5 có tầng hầm 64.647 113.501

3. Khung giá thuê tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% và chưa bao gồm: Giá dịch vụ quản lý vận hành; chi phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở.