Điều 1. Ban hành Quy định về chỉ tiêu thuốc nổ phù hợp trong khai thác đá làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
| Nhóm đá | Mô tả nhóm đá | Hệ số độ kiên cố (í) | Chỉ tiêu thuốc nổ q (kg/m3), min + max |
| I | Đá sét, đá phiến sét, đá vôi có nứt nẻ mạnh do đứt gẫy và vò nhàu, phân lớp mỏng | 5-9 | 0,206 - 0,395 |
| II | Đá vôi, đá đôlômít có cấu tạo phân lớp và nứt nẻ trung bình, đá có phân lớp mỏng đến trung bình | 7-11 | 0,263 - 0,508 |
| III | Đá vôi, đá đôlômít, phân lớp dạng khối, nứt nẻ trung bình | 8-12 | 0,381 -0,628 |
| IV | Đá vôi phân lớp dạng khối, dày, ít nứt nẻ | 8-12 | 0,448 - 0,762 |
Chú thích: I, II, III và IV là 4 nhóm đá được phân loại theo tiêu chí độ kiên cố (f = ơn/100 với ơn là ứng suất kháng nén giới hạn một trục của đá trong phòng thí nghiệm, kG/cm²) và mức độ phân lớp nứt nẻ trong khối đá; q là chỉ tiêu thuốc nổ được xác định với giá trị min ÷ max theo kích thước trung bình của cục đá theo yêu cầu của thiết bị đập nghiền và đồng bộ thiết bị khai thác mỏ.