vanban.org

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 19/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1714/QĐ-UBND · 03/06/2026
Đắk Lắk Ban hành 19/05/2022 Hiệu lực 30/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung vào Bảng số 2: Giá đất trồng cây hàng năm khác Tại số thứ tự 04: phường Đạt Hiếu, thị xã Buôn Hồ: Vị trí 3: các khu vực còn lại: Giá đất 32.000 đồng/m2.

2. Bổ sung vào Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn

a) Huyện Cư M'gar:

ĐVT: Đồng/m2 

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Ea Tar
1 Đường Bê tông từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 Ngã tư đường đi thôn 5 250.000
2 Đường cổng chào thôn 2 (cấp phối) Từ cổng chào thôn 2 Ngã 3 đường nhựa thôn 2 250.000
3 Đường bê tông thôn 2 Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2 Hết đường bê tông đoạn Hội trường thôn 2 250.000
4 Đường cổng chào thôn 1 (cấp phối) Từ cổng chào thôn 1 Đến ngã 3 giáp ranh đường bê tông Ea Tar - Ea Hđing 250.000
5 Đường nội thôn, thôn 4 Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới Đường nhựa liên xã Ea Tar - Ea Hđing 250.000
Xã Ea Kiết
1 Đường liên thôn Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ Hội trường thôn 2 280.000
Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ Ngã tư thôn 10 giáp Quốc lộ 29 250.000
Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m Giáp thôn 2 200.000
Ngã 3 nhà ông Thảo vào sâu 300m Ngã 4 Hội trường thôn 6 250.000
Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m Ngã tư nhà ông Duyến 250.000
Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m Giáp đường 600 200.000
Cổng chào thôn 11 vào sâu 300m Giáp đường thôn 9 đi Quốc lộ 29 250.000
2 Đường liên xã Ea Hđing Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu 300m Đi giáp Quốc lộ 29 250.000
3 Đường liên xã Ea Mdroh Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m Giáp buôn Ja Wâm B 250.000
Xã Ea Drơng
1 Khu dân cư còn lại buôn Yông B 300.000
2 Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn 300.000
3 Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận Ngã 3 đường nhà ông Y Yung Bya (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A Cầu buôn Kroa A 600.000
4 Khu dân cư còn lại buôn Kroa A 450.000
5 Điểm dân cư mới buôn Gram B 250.000
Xã Cư Suê
1 Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 Từ Đại lý Bích Giám (Buôn Sút Mgrư) Đến Tỉnh lộ 8 vào sâu 500m 2.400.000
- Từ vào sâu 500m - Đến 1.000m 1.500.000
- Từ vào sâu 1.000m - Đến Hết đường 1.000.000
Từ Kho Thái Phúc Đến vào sâu 500m 2.000.000
Từ vào sâu 500m Đến hết đường 1.800.000
Từ Tỉnh lộ 8
(trừ khu vực đã có)
Đến vào sâu 500m 1.800.000
Từ vào sâu 500m Đến 1.000m 1.200.000
2 - Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc). 1.500.000
- Khu dân cư thôn 1, thôn 6, khu vực còn lại của buôn Sút Mgrư (trừ khu vực đã có) 600.000

b) Huyện M'Đrắk:

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Ea Pil
Tuyến số 01, tuyến số 02 khu quy hoạch điểm dân cư thôn 1, xã Ea Pil 250.000

c) Huyện Krông Bông:

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Dang Kang
1 Đường giao thông nông thôn Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Nốih Niê Hết đất vườn nhà ông Y Nẵm Ênuôl 150.000
Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Y Bhem Byă Hết đất vườn nhà ông Y Jing Byă 150.000
Ngã 3 nhà ông Y Bliăng Niê Hết đất vườn nhà ông Y Tă Niê 150.000
Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn Hết đất vườn nhà ông Y Tăc Ayũn 150.000
Ngã 3 nhà ông Trần Phú Quốc Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Hải 200.000
Ngã 3 nhà ông Dương Văn Tư Hết đất vườn nhà bà Nguyễn Thị Quý 150.000
Ngã 3 nhà ông Lê Văn Hữu Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Tấn Bộ 150.000
Xã Hòa Phong
1 Đường giao thông nông thôn Từ đầu ranh vườn nhà ông Nguyễn Tấn Quốc (Thôn 5) Hết vườn nhà bà Ngô Thị Thìn (Thôn 6) 120.000
Hết ranh thửa đất Trường Tiểu học buôn Tliêr Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Cư Đương (Buôn Tliêr) 120.000
       

d) Huyện Krông Búk:

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Cư Pơng
1 Đường Km 57 vào xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) đi vào xã Ea Sin Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) Đến hết thửa đất nhà bà H Luyn Niê (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 12) 240.000
2 Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) Đầu ranh giới thửa đất nhà bà H Jưn Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 110) Hết thửa đất nhà ông Ngô Văn Nhân (thửa đất số 200, tờ bản đồ số 108) 420.000
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hết ranh giới hộ Y Huyên Ađrơng (thửa 113, tờ bản đồ số 97 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) 360.000
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dũng Hoài (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 95) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Rung Niê (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 95) 420.000
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 06 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hết ranh giới hộ Y Huyên Adrơng (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 97) Hết ranh giới trường La Văn Cầu 480.000
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Né (đường QL14 cũ)
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 07 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hết ranh giới trường La Văn Cầu Hết cầu suối Ea Súp 240.000
Xã Ea Ngai
1 Đường giao thông liên thôn Thửa đất ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, tờ bản số đồ 79) Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, tờ bản đồ số 70) 300.000
2 Đường giao thông liên thôn Cầu Ea Tút bắt đầu từ thửa đất nhà ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 30 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 66) 350.000
Xã Cư Né
1 Đường Quốc Lộ 14 (cũ) đã bàn giao cho địa phương quản lý Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 106) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 104) 600.000
Xã Ea Sin
1 Đường giao thông liên thôn Giáp ranh xã Cư Né thửa đất ông Y Giêt Ksơr (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 27) Ngã ba Buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất 36, tờ bản đồ số 23) 200.000
Xã Pơng Drang
  Các đường song song với Quốc lộ 14
1 Điều chỉnh vị trí: “Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8” Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa 141, tờ bản đồ 74 Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 383, tờ bản đồ 74) 650.000
2 Điều chỉnh vị trí: “Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề” thành: “Đoạn từ hết cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ” Từ đầu ranh giới thửa đất 50, tờ bản đồ 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, tờ bản đồ 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) 400.000
Từ đầu ranh giới thửa đất 116, tờ bản đồ 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, tờ bản đồ 32 (ông Lê Xuân Trình) 370.000
Xã Chư Kbô
1 Dọc Quốc lộ 14
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 01 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Giáp ranh giới xã Pơng Drang Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 850.000
  Dọc Quốc lộ 14
(Điều chỉnh vị trí đoạn số 02 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15, tờ bản đồ 77 950.000
  Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14
1 Điều chỉnh vị trí: “Đường giao thông liên thôn Ea Nho” Tiếp giáp Quốc lộ 14 Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 29) 140.000
  Đường giao thông liên thôn
1 Điều chỉnh vị trí: “Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ cầu đến NT Cao su)” Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 26, tờ bản đồ 95 Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, tờ bản đồ 92) 650.000
       

đ) Huyện Krông Năng

ĐVT: Đồng/m2 

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Tam Giang
1 Đường trục chính Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa 52, tờ bản đồ 34) Hết ranh giới đất trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất 11, tờ bản đồ 34) 650.000
Ngã Tư đèn Vàng (Thửa 68, tờ bản đồ 28) Ngã tư đất ông Nguyễn Khoa Trình (thửa 61, tờ bản đồ 28) 650.000
Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (thửa 80, tờ bản đồ 28) Hết ranh giới đất ông Trần Thanh Nam (thửa 07, tờ bản đồ 34) 450.000
Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (thửa 73, tờ bản đồ 28) Ngã tư đất ông Văn Chín (Thửa 177, tờ bản đồ 28) 650.000
Hết ranh giới đất trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất 11, tờ bản đồ 34) Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Hậu (thửa 37, tờ bản đồ 34) 450.000
Ngã tư đất nhà ông Lê Quang Liêm (thửa 210, tờ bản đồ 56) Hết ranh giới đất ông Phan Thanh (thửa 62, tờ bản đồ 56) 450.000
Ngã Tư Nhà ông Lê Văn Minh (Thửa 35, tờ bản đồ 52) Hết ranh giới nhà ông Trương Đình Mẫn (thửa 303, tờ bản đồ 55) 550.000
Ngã Tư đất ông Nguyễn Đức (thửa 182, tờ bản đồ 53) Hết ranh giới nhà ông Trương Đình Việt (thửa 53, tờ bản đồ 56) 550.000
Xã Ea Tân
1 Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85) giáp xã Ea Tóh (Đường Xình Kè) 200.000
Xã Ea Hồ
1 Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông Năng Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52, tờ bản đồ 76) Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84) 1.000.000
2 Đường đi Nghĩa trang huyện Krông Năng Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84) Hết ranh giới thửa đất của ông Phan Lúa (thửa 64, tờ bản đồ 39) 500.000

e) Huyện Krông Pắc

ĐVT: Đồng/m2 

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Ea Yông
1 Đường liên xã: Hết trụ sở Hợp tác xã Ea Mlô Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan 1.500.000
Ngã 3 nghĩa địa buôn Pan Cầu Quận 10 350.000

g) Thị xã Buôn Hồ:

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Xã Bình Thuận
1 Khu vực Ngã tư Bình Hòa
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 03, đoạn số 05 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất 79, tờ bản đồ 85) Hết ranh giới nhà ông Y Thanh Niê (thửa đất 47, tờ bản đồ 84) 500.000
2 Khu vực Ngã tư Bình Hòa (Bổ sung vị trí) Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm (thửa đất 09, tờ bản đồ 87) Hết ranh giới xã Bình Thuận 250.000
Đầu buôn Jút (từ hết thửa đất nhà ông Y Thanh Niê, thửa đất 47, tờ bản đồ số 84) Hết ranh giới xã Bình Thuận 250.000

h) Thành phố Buôn Ma Thuột

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Khu tái định cư thôn 1, xã Hòa Thắng:
1 Đường số 1: quy hoạch rộng 12m 4.000.000
2 Đường số 2: quy hoạch rộng 12m 3.500.000
3 Đường số 3: quy hoạch rộng 12m 3.500.000
4 Đường số 4: quy hoạch rộng 12m 4.000.000
5 Đường số 5: quy hoạch rộng 12m 3.500.000
6 Đường số 6: quy hoạch rộng 12m 4.000.000
7 Đường số 7: quy hoạch rộng 12m 4.000.000

3. Bổ sung vào Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị

a) Huyện Cư M'gar

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Thị trấn Quảng Phú
1 Đường Phan Đình Phùng Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 2.500.000
2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 30 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Trần Kiên Phan Đình Phùng 3.000.000
3 Đường Lê Thánh Tông
(Điều chỉnh vị trí số thứ tự 46 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Lê Văn Tám Y Ngông Niê Kđăm 2.000.000

b) Huyện Krông Pắc

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Thị trấn Phước An
1 Đường D2 quy hoạch 12m Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Thị Minh Khai 6.500.000

c) Huyện Krông Bông

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Thị trấn Krông Kmar
1 Đường 30-4 Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt (cuối thửa đất nhà ông Đặng Ngọc Cẩn) Giáp ngã 3 Tổ dân phố 2 va Tổ dân phố 7 300.000
2 Đường Y Ơn Ngã tư Y Ơn và Đinh Tiên Hoàng Giáp thửa đất nhà ông Phan Thanh Quang 250.000
3 Hẻm đường Phạm Văn Đồng Hết thửa đất nhà bà Lê Thị Năm Hết thửa đất nhà ông Phạm Huy Tưởng 300.000

d) Huyện Krông Năng

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Thị trấn Krông Năng
1 Điều chỉnh gộp hai đoạn: “Phía Đông Chợ huyện” (số thứ tự 21) từ: Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh) đến: Ngô Quyền và đoạn “Các đường nội bộ thị trấn” (số thứ tự 29) từ: Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh) đến: Ngô Quyền thành một đoạn: Phía Đông Chợ huyện (do bị trùng) Nguyễn Tất Thành (ngã ba nhà ông Phi Linh) Ngô Quyền 4.000.000

đ) Thị xã Buôn Hồ

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Phường An Bình:
1 Lê Quý Đôn
(Thứ tự số 12, đoạn số 04 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, tờ bản đồ 32) Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09) 1.500.000
Thửa đất nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, tờ bản đồ 09) Cầu Bà Tĩnh 1.200.000
2 Nguyễn Thị Minh Khai
(Thứ tự số 14, đoạn số 02 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4) 2.000.000
Hết ranh giới đất ông Đỗ Viết Liên (Thửa đất số 65, tờ bản đồ số 4) Hết đường 1.500.000
Phường Thiện An:
1 Tống Duy Tân
(Thứ tự số 15 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Bá (thửa đất số 104, tờ bản đồ 09) 360.000
2 Văn Cao
(Thứ tự số 16 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cần (thửa đất số 160, tờ bản đồ 09) 360.000
3 Phạm Hồng Thái
(Thứ tự số 19 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa đất số 90, tờ bản đồ 10) 360.000
4 Cao Xuân Huy
(Thứ tự số 25 theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Anh Chức (thửa đất số 05, tờ bản đồ 41) 360.000
Phường An Lạc:
1 Bùi Hữu Nghĩa
(Thứ tự số 55, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Phan Kiệm Y Ngông Niê kdăm 300.000
2 Giáp Hải
(Thứ tự số 56, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Phan Kiệm Trần Khánh Dư 300.000
3 Huỳnh Văn Bánh
(Thứ tự số 57, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000
4 Nguyễn Hiền
(Thứ tự số 58, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000
5 Trần Khánh Dư
(Thứ tự số 59, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 300.000
6 Đinh Núp
(Thứ tự số 60, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Nơ Trang Lơng Hết đường 300.000
7 Trần Cảnh
(Thứ tự số 61, gộp đoạn 1, 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Nơ Trang Lơng Hết đường 300.000
8 AMí Đoan
(Thứ tự số 62, gộp đoạn 1 và 2 tại Quyết định số 22/2020/QD-UBND)
Y Ngông Niê Kdăm Nơ Trang Lơng 300.000
9 Phan Kiệm
(Thứ tự số 63, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Ju) 300.000
10 Y Đôn
(Thứ tự số 64, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND)
Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Y Dươm) 300.000
11 Phạm Phú Thứ
(Thứ tự số 65, gộp đoạn 2 và 3 tại Quyết định số 22/2020/QD-UBND)
Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (giáp suối Krông Búk) 300.000
12 Đường N6 Trần Hưng Đạo N2 4.200.000

e) Thành phố Buôn Ma Thuột

ĐVT: Đồng/m2

TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Khu dân cư Tân Phong, phường Tân Hòa:
1 Đường N9 quy hoạch 16m song song với đường Phạm Văn Đồng Xuân Thủy Đường D6 5.000.000
2 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng 5.000.000
3 Đường D7 quy hoạch rộng 18m vuông góc với đường Phạm Văn Đồng 5.000.000
4 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 15 m song song với Phạm Văn Đồng gồm các đường: N8, N10, N11, N15 D5 Đường D7 4.500.000
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)
1 Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên 3.000.000
2 Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên 2.500.000
3 Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên 2.500.000
4 Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên 2.000.000
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất:
1 Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng 8.000.000
2 Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân 8.000.000
3 Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m 7.000.000
4 Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m 4.000.000
Khu dân cư tổ dân phố 4, phường Tân Lập:
1 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) 10.000.000
2 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) 5.000.000
3 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) 6.000.000
4 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) 5.000.000
5 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) 4.000.000
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập:
1 Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) Lê Vụ Nguyễn Văn Cừ 8.000.000
2 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) 5.000.000
3 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) 5.000.000
4 Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài, vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) 6.000.000
Phường Tân An:
1 Đường Tô Hiệu Ngô Gia Tự Chu Văn An 10.000.000
Khu dân cư phía Bắc, tổ dân phố 12, phường Tân An (bên cạnh Nhà máy bia và Trung tâm Bảo trợ xã hội)
1 Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m 9.000.000
2 Đường nhánh 15: quy hoạch rộng 24m 7.000.000
3 Đường nhánh 12: quy hoạch rộng 24m 7.000.000
4 Đường nhánh 11: quy hoạch rộng 32m 8.000.000
5 Đường số 3-N: quy hoạch rộng 12m 6.000.000
6 Đường số 2-N: quy hoạch, rộng 10,5m 6.000.000
7 Đường số 1-N: quy hoạch rộng 10,5m 6.000.000
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
1 Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m 6.000.000
2 Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m 4.500.000
3 Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m 4.000.000
Khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
1 Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m 6.000.000
2 Đường N1: quy hoạch rộng 24m 6.000.000
3 Đường N2: quy hoạch rộng 16m 5.500.000
4 Đường nội bộ: quy hoạch rộng 16m 5.000.000
5 Đường nội bộ: quy hoạch rộng 14m 5.000.000
Khu tái định cư tại khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
1 Đường nội bộ: quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên 6.000.000
2 Đường nội bộ: quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên 5.500.000
Đường Đông Tây
1 Đoạn qua phường Tân Thành 22.000.000
2 Đoạn qua phường Tự An 16.000.000
3 Đoạn qua phường Tân Lập 13.000.000
4 Đoạn qua xã Hòa Thắng 10.000.000
Phường Khánh Xuân:
Đường Tố Hữu
(Thứ tự số 240: bổ sung thông tin điểm đầu và điểm cuối)
Đoạn 1: Đoạn từ Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt Bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ số 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân 8.000.000
Đoạn 2: Đoạn bên phải hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, tờ bản đồ 144, phường Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, tờ bản đồ 97, phường Khánh Xuân Hết ranh giới phường Khánh Xuân 5.000.000