vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng. — Quyết định 19/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/10/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 06/10/2022 Hiệu lực 18/10/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng.

1. Sửa đổi, bổ sung mục 2, chương II như sau:

"2. Định mức bậc lương và hệ số lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt nhỏ Xe buýt TB Xe buýt lớn
01 Bậc lương công nhân lái xe Bậc 3/4 3/4 3/4
02 Hệ số lương công nhân lái xe   3,25 3,64 4,11
03- Bậc lương nhân viên bán vé Bậc 4/7 5/7 6/7
04 Hệ số lương nhân viên bán vé   2,55 3,01 3,56

Ghi chú:
1. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
2. Ăn ca theo chế độ quy định.
3. Lương cơ sở.
4. Lương công nhân lái xe, nhân viên lái xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở. Trong trường hợp mức lương chi trả cho nhân viên bán vé thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương tối thiểu vùng.
5. Bồi dưỡng cho người làm việc trong điều kiện có yếu tố nguy hiểm, độc hại (đối với công nhân lái xe buýt trung bình và xe buýt lớn) theo quy định

2. Bổ sung điểm đ vào mục 6, chương II như sau:

"đ. Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp I

TT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt nhỏ Xe buýt TB Xe buýt lớn
1 Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp I Bậc 2,31 2,31 2,31

Ghi chú: Trong trường hợp mức lương chi trả cho người lao động bảo dưỡng cấp I thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương tối thiểu vùng."

3. Bổ sung điểm đ vào mục 7, chương II như sau:

"đ) Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp II

STT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
Xe buýt nhỏ Xe buýt TB Xe buýt lớn
1 Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp II Bậc 2,31 2,31 2,31

Ghi chú: Trong trường hợp mức lương chi trả cho lao động bảo dưỡng cấp II thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương tối thiểu vùng."

4. Bổ sung điểm k, l, m, n vào tiểu mục 9.2, mục 9, chương II như sau:

"k) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy: 

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập Đơn vị Định mức sử dụng (km)
Xe buýt nhỏ Xe buýt TB Xe buýt lớn
1 Pistong, xi lanh, séc măng Bộ 180.000 180.000 180.000
2 Mặt quy lát Cái 270.000 270.000 270.000
3 Bơm cao áp Cái 240.000 240.000 240.000
4 Pistong bơm cao áp Bộ 120.000 120.000 120.000
5 Kim phun (pép phun) Cái 120.000 120.000 120.000
6 Bơm tay nhiên liệu Cái 150.000 150.000 150.000
7 Bơm hơi Cái 270.000 270.000 270.000
8 Bơm nước Cái 180.000 180.000 180.000
9 Các loại vòng bi ổ máy Bộ 60.000 60.000 60.000
10 Động cơ tổng thành Cái 0 0 0
11 Supáp hút, xả Cái 180.000 180.000 180.000
12 Bạc biên, bạc trục cơ Bộ 180.000 180.000 180.000
13 Phớt trục cơ Cái 60.000 60.000 60.000
14 Két nước Cái 270.000 270.000 270.000
15 Trục cơ cốt 0 Cái 270.000 270.000 270.000
16 Trục cơ hạ cốt Cái 180.000 180.000 180.000
17 Trục cam Cái 270.000 270.000 270.000
18 Vành răng bánh đà Cái 180.000 180.000 180.000
19 Két làm mát dầu Cái 270.000 270.000 270.000
20 Tay biên Cái 270.000 270.000 270.000
21 Giàn supáp Bộ 270.000 270.000 270.000
22 Cụm tắt máy Cái 180.000 180.000 180.000
23 Nắp đậy giàn supáp Cái 270.000 270.000 270.000
24 Bơm dầu máy Cái 270.000 270.000 270.000
25 Gioăng máy Bộ 60.000 60.000 60.000
26 Bánh răng cam Cái 270.000 270.000 270.000
27 Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) Cái 270.000 270.000 270.000
28 Các loại vòng bi ngoài động cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) Vòng 480.000 480.000 480.000
29 Các loại puly Cái 180.000 180.000 180.000
30 Turbo tăng áp Bộ 180.000 180.000 180.000
31 Cao su chân máy Bộ 180.000 180.000 180.000
32 Ống xả mềm Cái 180.000 180.000 180.000
33 Bầu giảm thanh Cái 180.000 180.000 180.000
34 Bánh đà Cái 270.000 270.000 270.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tự phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

l) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm:

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập Đơn vị Định mức sử dụng (km)
Xe buýt lớn Xe buýt TB Xe buýt nhỏ
1 Cầu trước, sau bộ 420.000 420.000 420.000
2 Moay ơ trước, sau cái 270.000 270.000 270.000
3 Nhíp trước, sau cái 180.000 180.000 180.000
4 Nhíp hơi cái 180.000 180.000 180.000
5 Tổng phanh cái 120.000 120.000 120.000
6 Bàn ép côn cái 120.000 120.000 120.000
7 Hộp tay lái cái 300.000 300.000 300.000
8 Bi moay ơ vòng 84.000 84.000 84.000
9 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng bộ 84.000 84.000 84.000
10 Trục các đăng cái 270.000 270.000 270.000
11 Bơm trợ lực tay lái cái 120.000 120.000 120.000
12 Bánh răng các loại bộ 220.000 220.000 220.000
13 Đĩa ly hợp cái 50.000 50.000 50.000
14 Xi lanh phanh bánh xe bộ 84.000 84.000 84.000
15 Giảm xóc cái 84.000 84.000 84.000
16 Bạc càng chữ A cái 84.000 84.000 84.000
17 Tổng côn, trợ lực cái 120.000 120.000 120.000
18 Các loại van hơi bộ 120.000 120.000 120.000
19 Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000 120.000 120.000
20 Bầu phanh trước, sau cái 120.000 120.000 120.000
21 Bộ đồng tốc bộ 180.000 180.000 180.000
22 Bạc ắc càng tăng phanh cái 150.000 150.000 150.000
23 Gioăng phớt tay lái bộ 60.000 60.000 60.000
24 Phớt moay ơ bộ 24.000 24.000 24.000
25 Bulông tắc kê cái 120.000 120.000 120.000
26 Ắc nhíp + bạc bộ 72.000 72.000 72.000
27 Ắc bạc phi dê bộ 120.000 120.000 120.000
28 Bầu trợ lực hơi, chân không cái 120.000 120.000 120.000
29 Bánh răng vành chậu quả dứa cái 270.000 270.000 270.000
30 Bô vi sai bộ 270.000 270.000 270.000
31 Trục láp cái 270.000 270.000 270.000
32 Trục ba ngang, ba dọc bộ 270.000 270.000 270.000
33 Rô tuyn lái cái 84.000 84.000 84.000
34 Hộp tay số + cần số cái 270.000 270.000 270.000
35 Trống phanh cái 240.000 240.000 240.000
36 La Jăng cái 240.000 240.000 240.000
37 Séc măng bơm hơi bộ 60.000 60.000 60.000
38 Xi lanh, pis tong bơm hơi cái 120.000 120.000 120.000
39Bầu phanh tay cái 270.000 270.000 270.000
40Vải côn bộ 24.000 24.000 24.000
41Vải phanh bộ 60.000 60.000 60.000
42Má phanh bộ 42.000 42.000 42.000
43Guốc phanh bộ 180.000 180.000 180.000
44Bộ tăng phanh bộ 150.000 150.000 150.000
45 Các loại bình hơi cái 270.000 270.000 270.000
46 Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp cái 270.000 270.000 270.000
47 Trục cơ A hộp số cái 180.000 180.000 180.000
48 Cánh quạt làm mát cái 120.000 120.000 100.000
49 Bi T mở ly hợp bộ 120.000 120.000 120.000
50 Càng mở ly hợp cái 120.000 120.000 120.000
51 Các loại tuy ô cao su cái 60.000 60.000 60.000
52 Các loại vòng bi cầu, hộp số vòng 180.000 180.000 180.000
53 Các loại cao su giảm chấn cái 48.000 48.000 48.000
54 Bạc, ắc giằng cầu cái 84.000 84.000 84.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

m) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện: 

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập Đơn vị Định mức sử dụng (km)
Xe buýt nhỏ Xe buýt TB Xe buýt lớn
1 Máy phát điện cái 180.000 180.000 180.000
2 Máy đề cái 180.000 180.000 180.000
3 Còi điện cái 50.000 50.000 50.000
4 Tiết chế cái 72.000 72.000 72.000
5 Môtơ gạt mưa cái 100.000 100.000 100.000
6 Rơ le cắt mát cái 120.000 120.000 120.000
7 Đèn pha cái 120.000 120.000 120.000
8 Bóng đèn các loại cái 24.000 24.000 24.000
9 Rơ le các loại cái 80.000 80.000 80.000
10 Chổi than máy phát, máy đề cái 36.000 36.000 36.000
11 Vòng bi máy phát điện cái 60.000 60.000 60.000
12 Công tắc các loại cái 60.000 60.000 60.000
13 Cáp ắc quy cái 180.000 180.000 180.000
14 Đồng hồ các loại cái 180.000 180.000 180.000
15 Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000 120.000 120.000
16 Các loại cảm biến cái 60.000 60.000 60.000
17 Bugi sấy cái 180.000 180.000 180.000
18 Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ cái 120.000 120.000 120.000
19 Đèn trần, đèn biển tuyến bộ 120.000 120.000 120.000
20 Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000 60.000 60.000

 Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

n) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa:

TT Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập Đơn vị Định mức sử dụng (km)
Xe buýt lớn Xe buýt TB Xe buýt nhỏ
1 Bộ dây đai máy kéo nén Bộ 48.000 48.000 48.000
2 Máy nén pistong điều hòa cái 240.000 240.000 240.000
3 Vòng bi ly hợp từ vòng 60.000 60.000 60.000
4 Bình lọc, làm khô cái 72.000 72.000 72.000
5 Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000 132.000 132.000
6 Môtơ quạt dàn lạnh cái 132.000 132.000 132.000
7 Môtơ quạt dàn nóng cái 132.000 132.000 132.000
8 Lưới lọc bộ 48.000 48.000 48.000
9 Cụm van máy nén bộ 96.000 96.000 96.000
10 Lá thép chữ thập truyền lực cái 96.000 96.000 96.000
11 Lá van máy nén bộ 96.000 96.000 96.000
12 Mặt đế dàn van máy nén bộ 96.000 96.000 96.000
13 Xéc măng máy nén bộ 96.000 96.000 96.000
14 Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay Bộ 84.000 84.000 84.000
15 Cụm pistong, tay biên bộ 132.000 132.000 132.000
16 Van tiết lưu cái 144.000 144.000 144.000
17 Tuy ô cao su bộ 144.000 144.000 144.000
18 Cánh quạt dàn nóng, lạnh cái 144.000 144.000 144.000
19 Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ cái 96.000 96.000 96.000
20 Bộ rơ le, công tắc điều khiển bộ 132.000 132.000 132.000
21 Máy nén điều hòa bộ 200.000 200.000 200.000
22 Dàn lạnh cái 240.000 240.000 240.000
23 Dàn nóng cái 240.000 240.000 240.000
24 Bảng điều khiển bộ 240.000 240.000 240.000
25 Công tắc áp suất cái 240.000 240.000 240.000
26 Cụm ly hợp từ bộ 240.000 240.000 240.000
27 Cụm đường ống cao áp bộ 240.000 240.000 240.000
28 Cụm đường ống thấp áp bộ 240.000 240.000 240.000
29 Bình chứa cái 240.000 240.000 240.000
30 Thay ga Kg 84.000 84.000 84.000
31 Thay dầu máy nén ml 84.000 84.000 84.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát."

5. Bổ sung mục 13 vào chương II như sau:

"13. Định mức sử dụng dầu bôi trơn 

TT Chỉ tiêu kinh tế- kỹ thuật Đơn vị Xe buýt nhỏ Xe buýt TB Xe buýt lớn
1 Dầu máy lít 5.5-13 14 21
2 Dầu cầu lít 3-6 10 10.5
3 Dầu hộp số lít 1.86-4.5 5.5 10
4 Dầu trợ lực ly hợp và phanh lít 0.843-1 3 Theo yêu cầu
5 Dầu trợ lực lái lít 1.2-2 3 7
6 Nước làm mát lít 12-16 48 Theo yêu cầu

 Ghi chú: Áp dụng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất nhưng vẫn đảm bảo trong khoảng giá trị quy định".

6. Bổ sung mục 14 vào chương II như sau:

"14. Định mức Chi phí quản lý chung

Chi phí quản lý chung: Từ 5%-7% tổng chi phí trực tiếp, tùy thuộc vào số lượng tuyến quản lý để xác định tỷ lệ cho phù hợp".

7. Bổ sung mục 15 vào chương II như sau:

"15. Định mức Chi phí quản lý phân xưởng 

Chi phí quản lý phân xưởng: 12% tổng chi phí BDSC thường xuyên và Sửa chữa lớn".

8. Bổ sung mục 16 vào chương II như sau:

"16. Lãi định mức

Lãi định mức: 5% tổng chi phí trực tiếp".