vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phục lục kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ( đính kèm Phụ lục ), cụ thể như sau: — Quyết định 19/2020/qd-ubnd

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/08/2020 Sửa đổi, bổ sung: 43/2024/QĐ-UBND · 19/12/2024
Trà Vinh Ban hành 29/07/2020 Hiệu lực 10/08/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 19/2020/qd-ubnd Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 19/2020/qd-ubnd
29/12/202443/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 10/08/2020Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2020/qd-ubnd › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phục lục kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá đất 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ( đính kèm Phụ lục ), cụ thể như sau:

1. Tại Phụ lục 2 - huyện Trà Cú: Sửa đổi, bổ sung mục: 2.78; mục 2.163, như sau:

a) Mục 2.78: Sửa đổi tên đường "Đường huyện 12 (xã Hàm Tân)" thành "Đường huyện 12 (xã Hàm Tân - Hàm Giang)".

b) Mục 2.163: Sửa đổi loại đường "Đường đất ấp Mộc Anh" thành "Đường nhựa ấp Mộc Anh".

2. Tại Phụ lục 3 - huyện Cầu Ngang: Sửa đổi tên đường tại mục: 3.86; mục 3.87; mục 3.88; mục 3.89 từ "Đường huyện 19" thành "Đường tỉnh 912".

3. Tại Phụ lục 4 - huyện Châu Thành: Sửa đổi mục 4.72 và bổ sung mục: 4.235, như sau:

a) Mục 4.72: Sửa đổi đoạn đường "Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Giáp Ranh phường 8 - Cầu Ô Xây)" thành "Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Giáp Ranh phường 8 - Ngã Tư Sâm Bua) - Hương lộ 13 (Hết ranh xã Lương Hòa)".

b) Bổ sung mục 4.235: Bổ sung tuyến đoạn đường "Đường Lê Văn Tám (Đường huyện 11) - (Đoạn từ: Ranh xã Lương Hòa A - Cầu Ô Xây)".

4. Tại Phụ lục 6 - thị xã Duyên Hải: Sửa đổi mục: 6.27; mục 6.41; mục 6.98, như sau:

a) Mục 6.27: Sửa đổi tên đường "Đường Nguyễn Đáng" thành "Đường Nguyễn Trãi".

b) Mục 6.41: Sửa đổi tên đường "Đường Võ Thi Quí" (Đoạn đường: Quốc lộ 53 - Đường đal ấp Giồng Giếng) thành "Đường Quang Trung (Đoạn đường: Quốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường đal ấp Giồng Giếng)".

c) Mục 6.98: Sửa đổi tên đường "Đường Lê Văn Tám" - Đoạn đường: Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Quốc lộ 53 (nhà ông Huỳnh Văn Triệu)" thành "Đường Phạm Văn Kiết - Đoạn đường: Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên Trạm RaĐa 34)".

5. Tại Phụ lục 7 - huyện Cầu Kè: Sửa đổi mục: 7.58; mục 7.64, như sau:

a) Mục 7.58: Sửa đổi tên đường "Đường huyện 50" thành "Đường nhựa".

b) Mục 7.64: Sửa đổi đoạn đường "Từ: Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Khmer (kể cả phía đối diện)" thành "Từ: Cầu Bà My Quốc lộ 54 - Hết ranh đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)".

6. Tại Phụ lục 8 - huyện Càng Long: Sửa đổi mục: 8.28; mục 8.72, như sau:

a) Mục: 8.28: Sửa đổi đoạn đường "Đường đal ấp 3; đối diện Cầu đal vào khóm 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long" thành "Đường huyện 7 - Hết ranh thị trấn Càng Long" .

b) Mục 8.72: Sửa đổi đoạn đường "Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Giáp ranh xã Hiếu Trung, huyện Tiểu Cần" thành "Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng".