vanban.org

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT, cụ thể như sau: — Quyết định 19/2020/QĐ-UBND

Đồng Nai Ban hành 20/05/2020 Hiệu lực 02/06/2020 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Quy định mức giá sử dụng dịch vụ đường bộ của các phương tiện giao thông đối với dự án đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT · 19/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ của các phương tiện tham gia giao thông đối với dự án Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc người được chủ sở hữu giao quyền chiếm hữu, sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (sau đây gọi chung là chủ phương tiện).

b) Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án đầu tư xây dựng Đường chuyên dùng vận chuyển vật liệu xây dựng tại phường Phước Tân và phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo hình thức PPP, hợp đồng BOT.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Đối tượng và chủ phương tiện thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ.

Đối tượng và chủ phương tiện thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ được quy định tại Điều 2 Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ do tỉnh Đồng Nai quản lý (viết tắt là Quyết định 39/2017/QĐ-UBND).

3. Đối tượng miễn giá sử dụng dịch vụ đường bộ.

Đối tượng miễn giá sử dụng dịch vụ đường bộ được quy định tại Điều 4 Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND.

4. Mức giá cụ thể

a) Mức giá cho một lần sử dụng dịch vụ đường bộ là mức thu quy định cho từng nhóm phương tiện tại khoản 1 Điều 2 của Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND.

b) Mức giá tháng là mức thu cho dịch vụ sử dụng đường bộ khi phương tiện tham gia giao thông qua trạm trong thời gian 30 ngày. Mức giá tháng được tính bằng 30 (ba mươi) lần mức lượt.

c) Mức giá quý là mức thu tối đa cho dịch vụ sử dụng đường bộ khi phương tiện tham gia giao thông qua trạm trong thời gian 90 ngày. Mức giá quý được tính bằng 3 (ba) lần mức giá tháng và chiết khấu 10%.

d) Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì sẽ được UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh mức giá trên nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật về giá.

Bảng mức giá dịch vụ sử dụng đường bộ cụ thể như sau:

STT Năm Phương tiện chịu phí Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt) Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt) Mức thu giá (Đồng/vé/ lượt)
Vé lượt Vé tháng Vé quý
1 Giai đoạn năm 2020-2022 Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn và các loại buýt công cộng 25.000 750.000 2.025.000
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn 45.000 1.350.000 3.645.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 60.000 1.800.000 4.860.000
4 Xe tải từ 10 tấn đến < 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet 95.000 2.850.000 7.695.000
5 Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet 170.000 5.100.000 13.770.000
1 Giai đoạn năm 2023-2025 Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn và các loại buýt công cộng 30.000 900.000 2.430.000
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn 50.000 1.500.000 4.050.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 65.000 1.950.000 5.265.000
4 Xe tải từ 10 tấn đến < 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet 100.000 3.000.000 8.100.000
5 Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet 180.000 5.400.000 14.580.000
1 Giai đoạn năm 2026 trở đi Xe < 12 ghế ngồi, xe tải < 2 tấn và các loại buýt công cộng 40.000 1.200.000 3.240.000
2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến < 04 tấn 60.000 1.800.000 4.860.000
3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 75.000 2.250.000 6.075.000
4 Xe tải từ 10 tấn đến < 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 feet 130.000 3.900.000 10.530.000
5 Xe tải từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 feet 180.000 5.400.000 14.580.000

5. Vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ

Vé thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ được quy định tại Điều 8 Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND.