Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 05 năm (2015 - 2019) (viết tắt là Bảng giá đất 05 năm) ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh khoản 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại đô thị, thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | Điều chỉnh | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 4.680.000 | 2.040.000 | 1.270.000 | 1.030.000 |
| Nhóm đường 5B | 4.200.000 | 1.840.000 | 1.160.000 | 950.000 |
| Nhóm đường 5C | 3.320.000 | 1.670.000 | 1.030.000 | 950.000 |
| Nhóm đường có tên còn lại | 1.900.000 | 1.110.000 | 880.000 | 790.000 |
2. Bổ sung Phụ lục 1 Điều 14 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại thành phố Huế
| TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Loại đường |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cần Vương | Nguyễn Văn Linh | Đường Quy hoạch | 5B |
| 2 | Phạm Thận Duật | Nguyễn Văn Linh | Đường Quy hoạch | 5C |
3. Điều chỉnh, bổ sung Điều 19 Bảng giá đất 05 năm - Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố Huế
Đơn vị tính: Đồng/m2
| Phường, Khu quy hoạch, Mặt cắt đường (tính cả vỉa hè) | Loại đường | Đơn giá |
|---|---|---|
| Phường An Hòa và phường Hương Sơ | ||
| Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1 và khu vực 2) | ||
| Đường từ 24,5m trở lên | 5A | 4.680.000 |
| Đường từ 20,0m đến 24,0m | 5B | 4.200.000 |
| Đường từ 17,0m đến 19,5m | 5C | 3.320.000 |
| Đường từ 14,0m đến 16,5m | 2.610.000 | |
| Đường từ 13,5m trở xuống | Nhóm đường còn lại | 1.900.000 |