vanban.org

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt — Quyết định 19/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/06/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 28/05/2019 Hiệu lực 12/06/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt

1. Biểu giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt:

Đơn vị tính: đồng

TT Đối tượng thu Đơn vị tính Phường thuộc Thành phố Vinh Xã thuộc thành phố Vinh và phường, xã thuộc thị xã, thị trấn huyện Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu Thị trấn các huyện còn lại Các xã còn lại
I Hộ gia đình cư trú không tham gia kinh doanh 
 1  Hộ nghèo Khẩu/tháng 9.000 7.000 6.000 5.000
 2  Các đối tượng còn lại Khẩu/tháng 12.000 9.000 8.000 7.000
II Các hộ tham gia sản xuất kinh doanh dịch vụ (kể cả các cơ sở dịch vụ khám chữa bệnh tư nhân)
1 Các hộ sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 4 lao động trở lên và các hộ thải nhiều rác như bán xăm lốp ôtô, sửa chữa ô tô xe máy, bán vật liệu xây dựng, sành sứ thủy tinh, chế biến nông lâm thủy hải sản, giết mổ gia súc,… Hộ/tháng 230.000 220.000 210.000 200.000
2 Các hộ kinh doanh dịch vụ có sử dụng từ 2 đến 3 lao động Hộ/tháng 160.000 155.000 150.000 145.000
3 Các hộ kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa sử dụng 1 lao động Hộ/tháng 135.000 130.000 125.000 120.000
4 Các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ khác nhưng sử dụng 1 lao động Hộ/tháng 65.000 60.000 55.000 50.000
5 Kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Giường/tháng 18.000 18.000 17.000 15.000
III Các tổ chức 
1 Các cơ quan hành chính sự nghiệp và sự nghiệp có thu, lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng và các đơn vị có tính chất hành chính. Bao gồm: bệnh viện, trung tâm y tế, nhà điều dưỡng, ban quản lý chợ, ga, bến bãi; trường học; trung tâm dạy nghề; văn phòng công ty; văn phòng đại diện; văn phòng hành chính; doanh trại các lực lượng vũ trang và an ninh quốc phòng; các đơn vị hành chính khác,…
a) Khối lượng rác thải nhỏ hơn 1m3/ngày đêm Người lao động /tháng         8.000            8.000        8.000        8.000
b) Khối lượng rác thải từ 1m3/ngày đêm trở lên Đồng/m3     250.000         230.000    210.000    190.000
2 Các đơn vị sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách, ăn uống)
a) Đơn vị có có sử dụng dưới 15 lao động Đơn vị/tháng 240.000 235.000 210.000 185.000
b) Đơn vị có sử dụng từ 15 đến dưới 40 lao động Đơn vị/tháng 450.000 450.000 395.000 340.000
c) Đơn vị có từ 40 đến dưới 100 lao động Đơn vị/tháng 525.000 525.000 465.000 405.000
d) Đơn vị có từ 100 lao động trở lên Lao động/tháng 5.500 5.500 5.000 4.500
3 Đơn vị kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách.
a) Khách sạn Giường/tháng 27.000 25.000 22.000 20.000
b) Nhà nghỉ, nhà trọ, nhà khách Giường/tháng 18.000 17.000 15.000 13.000
4 Đơn vị dịch vụ ăn uống:
a) Đơn vị ăn uống có doanh thu trên 50 triệu đồng/tháng Đơn vị/tháng 525.000 525.000 460.000 405.000
b) Đơn vị ăn uống có doanh thu từ 30 đến 50 triệu đồng/tháng Đơn vị/tháng 450.000 450.000 390.000 340.000
c) Các đơn vị ăn uống dịch vụ có doanh thu dưới 30 triệu đồng/tháng Đơn vị/tháng 325.000 325.000 280.000 250.000
IV Chợ, ga tàu, bến bãi (bến xe, bến cảng, bến cá, kho bãi), sân vận động, các trung tâm, tụ điểm vui chơi giải trí, mức thu được xác định theo quày hoặc m2 sử dụng.
1 Chợ Hạng I (Các hộ có địa điểm cố định kinh doanh cố định).
a) Hàng ăn:          
- Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống Quày, ốt/tháng 70.000 70.000 70.000 70.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng. Quày, ốt/tháng 90.000 90.000 90.000 90.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng Quày ốt/tháng 110.000 110.000 110.000 110.000
b) Hàng tươi sống:          
- Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống Quày, ốt/tháng 55.000 55.000 55.000 55.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đến 5 triệu đồng/tháng. Quày, ốt/tháng 66.000 66.000 66.000 66.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 72.000 72.000 72.000 72.000
c) Hàng khác Quày, ốt/tháng 45.000 45.000 45.000 45.000
2 Chợ Hạng II (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)
a) Hàng ăn:          
- Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống Quày, ốt/tháng 30.000 30.000 30.000 30.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 50.000 50.000 50.000 50.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 60.000 60.000 60.000 60.000
b) Hàng tươi sống:          
- Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống Quày, ốt/tháng 26.000 26.000 26.000 26.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đến 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 30.000 30.000 30.000 30.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 40.000 40.000 40.000 40.000
c) Hàng khác Quày, ốt/tháng 21.000 21.000 21.000 21.000
3 Chợ Hạng III (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)
a) Hàng ăn:          
- Hộ có doanh số bán bình quân từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống Quày, ốt/tháng 21.000 21.000 21.000 21.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 30.000 30.000 30.000 30.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 42.000 42.000 42.000 42.000
b) Hàng tươi sống:          
- Hộ có doanh số bán từ 3 triệu đồng/tháng trở xuống Quày, ốt/tháng 12.000 12.000 12.000 12.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 3 triệu đồng/tháng đến 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 21.000 21.000 21.000 21.000
- Hộ có doanh số bán bình quân trên 5 triệu đồng/tháng Quày, ốt/tháng 30.000 30.000 30.000 30.000
c) Hàng khác Quày, ốt/tháng 12.000 12.000 12.000 12.000
4 Chợ chưa phân hạng (các hộ có địa điểm kinh doanh cố định)
a) Hàng ăn, hàng tươi sống Quày, ốt/tháng 12.000 12.000 12.000 12.000
b) Hàng khác Quày, ốt/tháng 9.000 9.000 9.000 9.000
5 Nhà ga, bến xe, các trung tâm văn hóa thể thao, tụ điểm vui chơi giải trí (sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,…) tính trên diện tích sử dụng thực tế của nhà chờ và sân ga, bãi đỗ xe, sân vận động, nhà văn hóa, nhà hát, rạp chiếu phim,… m2/tháng 450 450 450 450

2. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Nghệ An quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này là giá đã gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định của pháp luật.