Điều 1. Quy định hệ số nở rời đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình cụ thể như sau:
|
STT |
Nhóm, loại khoáng sản |
Hệ số nở rời |
|
1 |
Đá Đôlômit, đá vôi đôlômit |
1,500 |
|
2 |
Đất, đá làm vật liệu san lấp; Đất pha cát nhẹ, đất cát pha lẫn cuội sỏi đá dăm, đất pha sét nặng không lẫn cuội sỏi đá dăm |
1,290 |
|
3 |
Đá vôi làm nguyên liệu nung vôi, xi măng và đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
1,466 |
|
4 |
Đá sét làm nguyên liệu xi măng |
1,295 |
|
5 |
Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch |
1,261 |
|
6 |
Đá vôi dạng khối (làm đá xẻ, đá mỹ nghệ) |
1,090 |
|
7 |
Than mỡ |
1,149 |
|
8 |
Cát xây dựng, cát làm vật liệu san lấp |
1,125 |