vanban.org

Điều 1. Quy định hệ số nở rời đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình cụ thể như sau: — Quyết định 19/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 23/08/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Bình Ban hành 13/08/2018 Hiệu lực 23/08/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định hệ số nở rời đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Bình cụ thể như sau:

STT  Nhóm, loại khoáng sản Hệ số nở rời
1 Đá Đôlômit, đá vôi đôlômit 1,500
2 Đất, đá làm vật liệu san lấp; Đất pha cát nhẹ, đất cát pha lẫn cuội sỏi đá dăm, đất pha sét nặng không lẫn cuội sỏi đá dăm 1,290
3 Đá vôi làm nguyên liệu nung vôi, xi măng và đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường 1,466
4 Đá sét làm nguyên liệu xi măng 1,295
5 Đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch 1,261
6 Đá vôi dạng khối (làm đá xẻ, đá mỹ nghệ) 1,090
7 Than mỡ 1,149
8 Cát xây dựng, cát làm vật liệu san lấp 1,125