vanban.org

Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản — Quyết định 19/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 50/2024/QĐ-UBND · 14/11/2024
Bình Dương Ban hành 21/08/2017 Hiệu lực 01/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 19/2017/QĐ-UBND
14/11/202450/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/09/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Phụ lục mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 03/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Stt Loại khoáng sản Đơn vị tính (nguyên khai) Mức thu (đồng) Hệ số quy đổi (Từ sản phẩm sang nguyên khai)
I Khoáng sản không kim loại      
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 60.000 1,2 m3
2 Sỏi, cuội, sạn m3 5.000 1 m3
3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3    
3.1  Cấp phối đá dăm các loại và các sản phẩm đá có kích cỡ đến 1x2 cm m3 3.000 1,2 m3
3.2 Các loại đá kích cỡ từ (2x4) cm đến (4x6) cm m3 3.000 1,15 m3
3.3 Đá hộc (Viên đá có kích thước cỡ khoảng từ 100 mm đến 500 mm, được sử dụng để xây móng đường, kè, tường, thành chịu lực) m3 3.000 1,1 m3
3.4 Đá xô bồ (đã qua nổ mìn không qua nghiền sàng, phân loại – Đá nguyên khai) m3 3.000 1,0 m3
4 Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp tấn 2.500 1 tấn
5 Cát vàng m3 4.000 1 m3
6 Các loại cát khác m3 3.000 1 m3
7 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.500 1 m3
8 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 1 m3
9 Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) m3 6.000 1 m3
10 Các loại đất khác m3 1.500 1 m3
11 Sét chịu lửa tấn 25.000 1 m3
12 Than các loại tấn 6.000 1 tấn
13 Khoáng sản không kim loại khác tấn 25.000 -
II Khoáng sản tận thu Mức thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng quy định tại mục I Điều này.
III Những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định trên Áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.