Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Phụ lục mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương được ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 03/2017/QĐ-UBND
Cấp phối đá dăm các loại và các sản phẩm đá có kích cỡ đến 1x2 cm
m3
3.000
1,2 m3
3.2
Các loại đá kích cỡ từ (2x4) cm đến (4x6) cm
m3
3.000
1,15 m3
3.3
Đá hộc (Viên đá có kích thước cỡ khoảng từ 100 mm đến 500 mm, được sử dụng để xây móng đường, kè, tường, thành chịu lực)
m3
3.000
1,1 m3
3.4
Đá xô bồ (đã qua nổ mìn không qua nghiền sàng, phân loại – Đá nguyên khai)
m3
3.000
1,0 m3
4
Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng, khoáng chất công nghiệp
tấn
2.500
1 tấn
5
Cát vàng
m3
4.000
1 m3
6
Các loại cát khác
m3
3.000
1 m3
7
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m3
1.500
1 m3
8
Đất sét, đất làm gạch, ngói
m3
2.000
1 m3
9
Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)
m3
6.000
1 m3
10
Các loại đất khác
m3
1.500
1 m3
11
Sét chịu lửa
tấn
25.000
1 m3
12
Than các loại
tấn
6.000
1 tấn
13
Khoáng sản không kim loại khác
tấn
25.000
-
II
Khoáng sản tận thu
Mức thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng quy định tại mục I Điều này.
III
Những loại khoáng sản khác ngoài các loại khoáng sản quy định trên
Áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2017
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương19/2017/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem