vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu chưa xác định được giá bán theo quy định tại Khoản 2 và Điểm b, Khoản 3, Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ. — Quyết định 19/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/05/2025 Thay thế: 40/2025/QĐ-UBND · 06/05/2025
Bạc Liêu Ban hành 03/11/2017 Hiệu lực 12/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 40/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 19/2017/QĐ-UBND
16/05/202540/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/11/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 23/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu chưa xác định được giá bán theo quy định tại Khoản 2 và Điểm b, Khoản 3, Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.

Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ vào các hình thức khai thác tài nguyên và sử dụng chứng từ của đối tượng chịu thuế để có hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện theo đúng nội dung Quyết định này.