vanban.org

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN — Quyết định 19/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/10/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 35/2024/QĐ-UBND · 07/10/2024
Bến Tre Ban hành 13/05/2016 Hiệu lực 23/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 19/2016/QĐ-UBND
18/10/202435/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 23/05/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2016/QĐ-UBND › Chương II › Mục I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN

1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng.

a) Chi tiền công.

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa cấp tỉnh Khung định mức chi tối đa cấp cơ sở  
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN. Hội đồng    
  Chủ tịch Hội đồng   700 350
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng   560 280
  Thư ký    210 105
  Đại biểu được mời tham dự   140 70
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng   210 105
  Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện trong Hội đồng   350 175
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch Hội đồng   1.050 525
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng   700 350
  Thư ký   210 105
  Đại biểu được mời tham dự   140 70
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng   350 175
  Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện trong Hội đồng   490 245
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN      
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 490 245
  Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 350 175
  Thư ký Nhiệm vụ 210 105
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 140 70
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch Hội đồng   1.050 525
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên hội đồng   700 350
  Thư ký   210 105
  Đại biểu được mời tham dự   140 70
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của uỷ viên Hội đồng   350 175
  Nhận xét đánh giá của uỷ viên phản biện trong Hội đồng   490 245

b) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

2. Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập.

Trong trường hợp cần thiết (khi các Hội đồng tư vấn khoa học có ý kiến không thống nhất trong việc xem xét lựa chọn nhiệm vụ KH&CN; hoặc cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN thấy cần thiết), cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN có thể thuê chuyên gia tư vấn, đánh giá độc lập.

Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 5 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng tương ứng và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN quyết định và chịu trách nhiệm.

3. Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác): Xây dựng dự toán trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông lựa chọn đăng tin.

4. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ.

a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan nhà nước.

b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá giữa kỳ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá giữa kỳ) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Quy định này.