Điều 4. Mức giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là nhà chung cư
1. Giá dịch vụ quản lý vận hành
| Loại | Giá (đồng/m2/tháng) |
| Nhà chung cư | 3.500 |
2. Tổng hợp các loại chi phí cấu thành giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là nhà chung cư
| TT | Nội dung |
| 1 | Chi phí trực tiếp |
| 1.1 | Chi phí sử dụng năng lượng, nguyên, nhiên, vật liệu và các chi phí khác |
| 1.2 | Chi phí nhân công điều khiển và duy trì hoạt động của hệ thống trang thiết bị nhà chung cư |
| 1.3 | Chi phí cho các dịch vụ trong khu nhà chung cư như: bảo vệ, vệ sinh môi trường, thu gom rác thải, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, diệt côn trùng và các dịch vụ khác (nếu có) |
| 1.4 | Chi phí điện chiếu sáng công cộng, nước công cộng trong khu nhà chung cư |
| 1.5 | Chi phí văn phòng phẩm, bàn ghế, phòng làm việc, chi phí điện, nước sinh hoạt và một số chi phí khác của bộ phận quản lý nhà chung cư |
| 2 | Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp quản lý vận hành |
| 2.1 | Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp lương, chi phí BHXH, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn và các khoản trích nộp khác từ quỹ lương trả cho bộ phận quản lý của doanh nghiệp |
| 2.2 | Chi phí khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp quản lý vận hành. Việc trích, quản lý và sử dụng khấu hao tài sản cố định theo quy định của Bộ Tài chính. |
| 3 | Chi phí cho Ban quản trị |
| 4 | Lợi nhuận định mức hợp lý cho doanh nghiệp quản lý, vận hành nhà chung cư |
| 5 | Thuế giá trị gia tăng |
Trường hợp giữa bên cung cấp và bên sử dụng dịch vụ đã có thỏa thuận về các điều kiện liên quan đến giá dịch vụ quản lý vận hành nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là nhà chung cư không vượt quá mức giá quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo thỏa thuận đó.