Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Đối với các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định
a) Mức giá xe ra, vào bến cho một chuyến xe được xác định bằng số ghế trên xe theo sổ kiểm định an toàn kỹ thuật nhân với đơn giá quy định.
b) Đơn giá quy định của từng loại xe
- Đối với các loại xe ghế ngồi:
Đơn vị tính: đồng/ghế
| TT | Loại bến xe | Đơn giá quy định | Ghi chú | |||
| < 100km | 100km - < 200km | 200km - 500km | > 500km | |||
| 1 | Bến loại 1 | 3.200 | 4.100 | 4.500 | 4.900 | |
| 2 | Bến loại 2 | 3.100 | 3.900 | 4.300 | 4.700 | |
| 3 | Bến loại 3 | 2.900 | 3.700 | 4.100 | 4.500 | |
| 4 | Bến loại 4 | 2.800 | 3.500 | 3.800 | 4.200 | |
| 5 | Bến loại 5 | 2.600 | 3.300 | 3.600 | 4.000 | |
| 6 | Bến loại 6 | 2.500 | 3.100 | 3.500 | 3.800 | |
- Đối với các loại xe giường nằm:
Đơn vị tính: đồng/giường
| TT | Loại bến xe | Đơn giá quy định | Ghi chú | |||
| < 100km | 100km - < 200km | 200km - 500km | > 500km | |||
| 1 | Bến loại 1 | 4.600 | 5.300 | 5.800 | 6.400 | |
| 2 | Bến loại 2 | 4.400 | 5.000 | 5.500 | 6.100 | |
| 3 | Bến loại 3 | 4.100 | 4.800 | 5.300 | 5.800 | |
| 4 | Bến loại 4 | 3.900 | 4.500 | 5.000 | 5.500 | |
| 5 | Bến loại 5 | 3.700 | 4.300 | 4.700 | 5.200 | |
| 6 | Bến loại 6 | 3.500 | 4.100 | 4.500 | 4.900 | |
2. Đối với các loại xe không theo tuyến cố định
| TT | Loại xe | Đơn vị tính | Mức giá quy định | Ghi chú | ||
|
Bến xe loại 1, 2 |
Bến xe loại 3, 4 |
Bến xe loại 5, 6 | ||||
| 1 | Xe taxi ra, vào bến đón, trả khách | đồng/ chuyến-xe | 10.000 | 7.500 | 5.000 | |
| 2 | Xe tải dưới 3,5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng | đồng/ chuyến-xe | 10.000 | 7.500 | 5.000 | |
| 3 | Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng | đồng/ chuyến-xe | 15.000 | 10.000 | 8.000 | |
| 4 | Xe tải từ trên 5 tấn đến 10 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng | đồng/ chuyến-xe | 20.000 | 18.000 | 10.000 | |
| 5 | Xe tải từ trên 10 tấn đến 20 tấn trở lên ra, vào bến giao, nhận hàng | đồng/ chuyến-xe | 30.000 | 25.000 | 20.000 | |
| 6 | Xe khách từ 16 chỗ trở xuống ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách | đồng/ chuyến-xe | 15.000 | 10.000 | 8.000 | Kể cả xe vãng lai |
| 7 | Xe khách trên 16 đến 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách | đồng/ chuyến-xe | 20.000 | 18.000 | 10.000 | Kể cả xe vãng lai |
| 8 | Xe khách trên 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách | đồng/ chuyến-xe | 30.000 | 25.000 | 20.000 | Kể cả xe vãng lai |
| 9 | Xe buýt ra vào bến | đồng/ chuyến-xe | 20.000 | 15.000 | 10.000 | |
| 10 | Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách | đồng/ tháng-xe | 180.000 | 135.000 | 90.000 | |
| 11 | Xe trung chuyển từ trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách | đồng/ tháng-xe | 360.000 | 270.000 | 180.000 | |
| 12 | Xe trung chuyển trên 16 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách | đồng/ tháng-xe | 720.000 | 540.000 | 360.000 | |
3. Mức giá xe ra, vào bến xe ô tô như trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.