vanban.org

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô — Quyết định 19/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/08/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/08/2018 Thay thế: 15/2018/QĐ-UBND · 25/07/2018
Cà Mau Ban hành 16/07/2014 Hiệu lực 26/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ các loại xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 19/2014/QĐ-UBND
09/08/201815/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/07/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô

1. Đối với các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định

a) Mức giá xe ra, vào bến cho một chuyến xe được xác định bằng số ghế trên xe theo sổ kiểm định an toàn kỹ thuật nhân với đơn giá quy định.

b) Đơn giá quy định của từng loại xe

- Đối với các loại xe ghế ngồi:

Đơn vị tính: đồng/ghế

TT Loại bến xe Đơn giá quy định Ghi chú
< 100km 100km - < 200km 200km - 500km > 500km
1 Bến loại 1 3.200 4.100 4.500 4.900  
2 Bến loại 2 3.100 3.900 4.300 4.700  
3 Bến loại 3 2.900 3.700 4.100 4.500  
4 Bến loại 4 2.800 3.500 3.800 4.200  
5 Bến loại 5 2.600 3.300 3.600 4.000  
6 Bến loại 6 2.500 3.100 3.500 3.800  

- Đối với các loại xe giường nằm:

Đơn vị tính: đồng/giường

TT Loại bến xe Đơn giá quy định Ghi chú
< 100km 100km - < 200km 200km - 500km > 500km
1 Bến loại 1 4.600 5.300 5.800 6.400  
2 Bến loại 2 4.400 5.000 5.500 6.100  
3 Bến loại 3 4.100 4.800 5.300 5.800  
4 Bến loại 4 3.900 4.500 5.000 5.500  
5 Bến loại 5 3.700 4.300 4.700 5.200  
6 Bến loại 6 3.500 4.100 4.500 4.900  

2. Đối với các loại xe không theo tuyến cố định

TT Loại xe Đơn vị tính Mức giá quy định Ghi chú
Bến xe loại
1, 2
Bến xe loại
3, 4
Bến xe loại
5, 6
1 Xe taxi ra, vào bến đón, trả khách đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000  
2 Xe tải dưới 3,5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/ chuyến-xe 10.000 7.500 5.000  
3 Xe tải từ 3,5 tấn đến 5 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000  
4 Xe tải từ trên 5 tấn đến 10 tấn ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000  
5 Xe tải từ trên 10 tấn đến 20 tấn trở lên ra, vào bến giao, nhận hàng đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000  
6 Xe khách từ 16 chỗ trở xuống ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách đồng/ chuyến-xe 15.000 10.000 8.000 Kể cả xe vãng lai
7 Xe khách trên 16 đến 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách đồng/ chuyến-xe 20.000 18.000 10.000 Kể cả xe vãng lai
8 Xe khách trên 30 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách đồng/ chuyến-xe 30.000 25.000 20.000 Kể cả xe vãng lai
9 Xe buýt ra vào bến đồng/ chuyến-xe 20.000 15.000 10.000  
10 Xe trung chuyển từ 7 chỗ ngồi trở xuống ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách đồng/ tháng-xe 180.000 135.000 90.000  
11 Xe trung chuyển từ trên 7 chỗ ngồi đến 16 chỗ ra, vào bến nhận hàng hoặc đón, trả khách đồng/ tháng-xe 360.000 270.000 180.000  
12 Xe trung chuyển trên 16 chỗ ra, vào bến giao, nhận hàng hoặc đón, trả khách đồng/ tháng-xe 720.000 540.000 360.000  

3. Mức giá xe ra, vào bến xe ô tô như trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.