Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các nội dung quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm của Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 15/10/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh. — Quyết định 19/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/07/2016
Thay thế: 33/2016/QĐ-UBND · 30/06/2016
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 13 năm
10/07/201633/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
14/06/2013Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 19/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT
Điều 3. Địa điểm chăn nuôi
Điều 4. Trách nhiệm và quyền lợi của các tổ chức, cá nhân có cơ sở chăn nuôi
Chương III — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT
Điều 5. Địa điểm cơ sở giết mổ động vật
Điều 6. Điều kiện về công suất giết mổ
Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở giết mổ động vật
Chương IV — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SƠ CHẾ, MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 8. Những quy định chung trong sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
Điều 9. Quy định đối với cơ sở sơ chế, chia nhỏ đóng gói lại (sau đây gọi là cơ sở sơ chế) sản phẩm động vật.
Điều 10. Quy định đối với cơ sở mua bán và điểm tập trung động vật
Điều 11. Quy định đối với cơ sở mua bán sản phẩm động vật
Điều 12. Quy định đối với việc vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
Chương V — QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Điều 13. Địa điểm cơ sở ấp trứng gia cầm
Điều 14. Trách nhiệm của chủ cơ sở ấp trứng gia cầm
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN VỆ SINH THÚ Y, AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI, GIẾT MỔ, MUA BÁN VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT, SƠ CHẾ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VÀ ẤP TRỨNG GIA CẦM
Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y và an toàn thực phẩm
Điều 16. Điều kiện môi trường
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 20. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quyết định này sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật./.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy