Điều 1. Quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:
ĐVT: Đồng/kg
| STT | Loại tài nguyên | Đơn giá |
| Hải sản tự nhiên: | ||
| 01 | Cá loại 3 | 29.000 |
| 02 | Cá loại 5 | 10.000 |
| 03 | Cá loại 7 | 3.000 |
| 04 | Cá trích | 3.800 |
| 05 | Cá sô | 6.000 |
| 06 | Mực | 31.000 |
| 07 | Cá đuối | 10.000 |
| 08 | Tôm sô | 23.000 |
| 09 | Ruốc | 1.600 |