Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh về việc ban hành mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc - Theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 22/7/2010 của HĐND tỉnh, như sau:
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung mức thu phí qua phà, qua đò quy định tại Điểm 12, khoản 1 mục A Danh mục và mức thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh: Quy định mức thu phí qua phà thống nhất cho bến Phà Then và phà Đức Bác:
| STT | Đối tượng thu | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Khách đi bộ | Đồng/lượt | 1.000 |
| 2 | Người đi bộ có hàng trên 20kg | Đồng/lượt | 2.000 |
| 3 | Khách đi xe đạp | Đồng/lượt | 2.000 |
| 4 | Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự | Đồng/lượt | 5.000 |
| 5 | Xe môtô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự | Đồng/lượt | 5.000 |
| 6 | Xe thô sơ có súc vật kéo do người điều khiển | Đồng/lượt | 15.000 |
| 7 | Xe ôtô chở người từ 7 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/lượt | 25.000 |
| 8 | Xe ôtô từ 8 chỗ ngồi đến dưới 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 30.000 |
| 9 | Xe ôtô từ 16 chỗ ngồi đến dưới 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 40.000 |
| 10 | Xe ôtô từ 25 chỗ ngồi đến dưới 46 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 60.000 |
| 11 | Xe ôtô từ 46 chỗ ngồi trở lên | Đồng/lượt | 70.000 |
| 12 | Xe ôtô chở hàng trọng tải từ 3 tấn trở xuống | Đồng/lượt | 40.000 |
| 13 | Xe ôtô chở hàng trọng tải trên 3 tấn đến dưới 7 tấn | Đồng/lượt | 60.000 |
| 14 | Xe ôtô chở hàng trọng tải từ 7 tấn đến dưới 10 tấn | Đồng/lượt | 80.000 |
| 15 | Xe ôtô chở hàng từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | Đồng/lượt | 90.000 |
| 16 | Xe ôtô chở hàng từ 15 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container | Đồng/lượt | 100.000 |
| 17 | Trâu, bò, ngựa và súc vật trọng lượng tương đương 30kg trở lên | Đồng/con/lượt | 4.000 |