Điều chỉnh mức phí đò dọc tại quần thể khu di tích và thắng cảnh Hương Sơn.
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| + Đò ngang qua sông Hồng | ||
| - Người | đ/người | 2.000 |
| - Người + xe đạp | đ/lượt | 2.500 |
| - Người + Xe máy | đ/lượt | 4.000 |
| - Người + hàng hoá từ 50Kg | đ/lượt | 3.000 |
| + Đò ngang qua sông khác | ||
| - Người | đ/người | 1.000 |
| - Người + xe đạp | đ/lượt | 2.000 |
| - Người + Xe máy | đ/lượt | 3.000 |
| - Người + hàng hoá từ 50Kg | đ/lượt | 3.000 |
| + Đối với đò dọc: | ||
| * Hành khách: | đ/người | |
| + Khách đò Chùa Hương | ||
| - Tuyến đi Hương Tích | đ/người/2lượt vào, ra | 25.000 |
| - Tuyến Long Vân, Tuyết Sơn | đ/người/2lượt vào, ra | 15.000 |
| * Hàng Hoá từ 50Kg | đ/Km/50kg | 3.000 |
| + Hàng hoá cồng kềnh tải trọng quá 50kg (tối đa không quá 2 lần mức thu trên) | ||
Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT (trường hợp là phí ngoài ngân sách).