Điều 1. Phê chuẩn hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp ổn định trong thời gian 10 năm (từ năm 2008 đến hết năm 2017) của tỉnh Trà Vinh như sau:
| STT | Chỉ tiêu | Hạng 1 (ha) | Hạng 2 (ha) | Hạng 3 (ha) | Hạng 4 (ha) | Hạng 5 (ha) | Cộng diện tích (ha) | Thuế ghi thu (tấn) |
| 1 | Đất trồng cây hàng năm và mặt nước nuôi trồng thủy sản | 28 | 21.240 | 36.231 | 46.958 | 9.404 | 113.861 | 38.056 |
| 2 | Cây lâu năm | 457 | 2.614 | 19.854 | 10.685 | - | 33.610 | 11.812 |
Trong thời gian ổn định hạng đất tính thuế đối với vùng Nhà nước có đầu tư lớn về giao thông, thủy lợi, cải tạo đất và các biện pháp khác đem lại hiệu quả kinh tế cao, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh điều chỉnh hạng đất tính thuế báo cáo Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.