Điều 4. Biên chế của Chi cục Kiểm lâm:
- Chi cục Kiểm lâm được bố trí: 212 biên chế ( 197 biên chế QLNN, 15 biên chế SN )và 23 lao động hợp đồng thường xuyên Bảo vệ rừng dọc đường Hồ Chí Minh thuộc điạ phận của tỉnh.
Biên chế, hợp đồng và cơ cấu trình độ được bố trí như sau:
| TT | Đơn vị | Tổng số | Biên chế | HĐ khác | Cơ cấu trình độ | Ghi chú | |
| 1 | Văn phòng chi cục | 36 | 31 | 5 | A:23;B:9;C,D:4 | ||
| - | P. Tổng hợp | 10 | 5 | 5 | A:4;B:3;C,D:3 | ||
| - | P.QL- Bảo vệ rừng | 5 | 5 | A:5 | |||
| - | P.P.chế - Th. tra | 5 | 5 | A:5 | |||
| - | Lãnh đạo | 3 | 3 | A:3 | |||
| - | Đội KL cơ động | 13 | 13 | A:6; B:6; C,D:1 | |||
| 2 | H.Minh Hoá | 31 | 20 | 1 | 10 | A:11;B:17;C,C:3 | |
| 3 | H. Tuyên Hoá | 42 | 33 | 1 | 8 | A:14;B:24;C,D:4 | |
| 4 | H. Quảng Trạch | 27 | 26 | 1 | 1 | A:10;B:15;C,D:2 | |
| 5 | H.Bố Trạch | 30 | 27 | 2 | A:11;B16;C,D:3 | ||
| 6 | H. Đồng Hới | 17 | 14 | 3 | A:7;B:9;C,D:1 | ||
| 7 | H. Quảng Ninh | 21 | 20 | 1 | A:8;B:11;C,D:2 | ||
| 8 | H. Lệ Thuỷ | 31 | 26 | 1 | 4 | A:11;B:17;C,D:3 | |
| Cộng | 235 | 197 | 15 | 23 | A:95;B118;CD22 | ||