vanban.org

Điều 4. Biên chế của Chi cục Kiểm lâm: — Quyết định 19/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/08/2010 Thay thế: 08/2010/QĐ-UBND · 06/08/2010
Quảng Bình Ban hành 20/06/2003 Hiệu lực 05/07/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị · 05/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình · 23/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình · 01/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình · 08/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2003/QĐ-UB Về việc ban hành bản quy định chức năng; nhiệm vụ; quyền hạn; tổ chức, bộ máy; biên chế của chi Cục Kiểm Lâm tỉnh Quảng Bình · 19/2003/QĐ-UB
16/08/201008/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/07/2003Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 19/2003/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Biên chế của Chi cục Kiểm lâm:

- Chi cục Kiểm lâm được bố trí: 212 biên chế ( 197 biên chế QLNN, 15 biên chế SN )và 23 lao động hợp đồng thường xuyên Bảo vệ rừng dọc đường Hồ Chí Minh thuộc điạ phận của tỉnh.

Biên chế, hợp đồng và cơ cấu trình độ được bố trí như sau:

TT

Đơn vị

Tổng số Biên chế HĐ khác Cơ cấu trình độ Ghi chú
   
1  Văn phòng chi cục 36 31 5   A:23;B:9;C,D:4  
- P. Tổng hợp 10 5 5   A:4;B:3;C,D:3  
- P.QL- Bảo vệ rừng 5 5     A:5  
- P.P.chế - Th. tra 5 5     A:5  
- Lãnh đạo 3 3     A:3  
- Đội KL cơ động 13 13     A:6; B:6; C,D:1  
2 H.Minh Hoá 31 20 1 10 A:11;B:17;C,C:3  
3 H. Tuyên Hoá 42 33 1 8 A:14;B:24;C,D:4  
4 H. Quảng Trạch 27 26 1 1 A:10;B:15;C,D:2  
5 H.Bố Trạch 30 27 2   A:11;B16;C,D:3  
6 H. Đồng Hới 17 14 3   A:7;B:9;C,D:1  
7 H. Quảng Ninh 21 20 1   A:8;B:11;C,D:2  
8 H. Lệ Thuỷ 31 26 1 4 A:11;B:17;C,D:3  
  Cộng 235 197 15 23 A:95;B118;CD22