Điều 1. Ban hành 18 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1. | TCVN 7240: 2003 | Bánh đậu xanh |
| 2. | TCVN 4030: 2003 | Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn (Soát xét lần 2 - Thay thế TCVN 4030 - 85) |
| 3. | TCVN 4314: 2003 | Vữa xây dựng - yêu cầu kỹ thuật (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 4314 - 86) |
| 4. | TCVN 3121-1: 2003 | Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
| 5. | TCVN 3121-2: 2003 | Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử |
| 6. | TCVN 3121-3: 2003 | Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn) |
| 7. | TCVN 3121-6: 2003 | Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi |
| 8. | TCVN 3121-8: 2003 | Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi |
| 9. | TCVN 3121-9: 2003 | Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi |
| 10. | TCVN 3121-10: 2003 | Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn |
| 11. | TCVN 3121-11: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn |
| 12. | TCVN 3121-12: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 1: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền |
| 13. | TCVN 3121-17: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 17: Xác định hàm lượng ion hoà tan trong nước |
| 14. | TCVN 3121-18: 2003 |
Vữa xây dựng - Phương pháp thử Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn |
| 15. | TCVN 7145: 2003 | Quy phạm đo dung tích tàu biển |
| 16. | TCVN 7229: 2003 | Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Hàn |
| 17. | TCVN 7230: 2003 | Công trình biển cố định - Quy phạm phân cấp và chế tạo - Vật liệu |
| 18. | TCVN 6398-1: 1998/SĐ 1: 2003 |
Đại lượng và đơn vị Phần 1 : Không gian và thời gian (Sửa đổi 1 của TCVN 6398-1: 1998) |