vanban.org

Điều 1. Nay quy định giá bán các loại than đá, mức trợ cước vận chuyển và trợ giá sản xuất than tổ ong thống nhất cho mọi đối tượng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: — Quyết định 186/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/05/1999
Lào Cai Ban hành 12/06/1996 Hiệu lực 12/06/1996 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 186/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay quy định giá bán các loại than đá, mức trợ cước vận chuyển và trợ giá sản xuất than tổ ong thống nhất cho mọi đối tượng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:

1. Giá bán thống nhất tại 3 điểm Lào Cai, Phố Lu, Cam Đường và trung tâm các huyện, thị như sau:

Đơn vị tính: 1.000đ/tấn
TT Loại than Giá bán tại thị xã Lào Cai, Cam Đường và Phố Lu Giá bán tại các trung tâm huyện lỵ
1 Than cám 3 Hòn Gai 415 432
2 Than cám 5A Hòn Gai 335 352
3 Than cám 5B Hòn Gai 315 332
4 Than cục vàng danh 646 663
5 Than cám 4A vàng danh 386 403
6 Than cám 4B vàng danh 376 393
7 Than cám 5A vàng danh 356 373
8 Than cám 5B vàng danh 326 343

2. Mức trợ cước vận chuyển than từ Việt Trì về đến trung tâm tỉnh (tính bình quân cho cả 3 điểm cung ứng: thị xã Lào Cai, thị xã Cam Đường, thị trấn Phố Lu) là 81.000đ/tấn

3. Mức trợ cước vận chuyển than từ 3 điểm cung ứng về đến trung tâm các huyện lỵ như sau:

1. Sa Pa Mức trợ cước là 32.500đ/tấn
2. Bát Xát Mức trợ cước là 18.000đ/tấn
3. Mường Khương Mức trợ cước là 61.000đ/tấn
4. Than Uyên Mức trợ cước là 111.500đ/tấn
5. Bắc Hà Mức trợ cước là 32.500đ/tấn
6. Văn Bàn Mức trợ cước là 73.000đ/tấn
7. Bảo Yên Mức trợ cước là 38.000đ/tấn

4. Mức trợ giá sản xuất than tổ ong là 171đ/tấn giá bán lẻ là 350đ/viên (quy cách than tổ ong theo tiêu chuẩn hiện hành).

5. Về kinh phí phục vụ việc thực hiện:

- Trợ cước vận chuyển than từ Việt Trì về đến trung tâm tỉnh Lào Cai không vượt quá 15.000 tấn.

- Trợ cước vận chuyển từ tỉnh về đến các trung tâm huyện lỵ không vượt quá 4.200 tấn.

- Trợ giá than tổ ong không vượt quá 1.200 tấn.