Điều 1. Nay quy định giá bán các loại than đá, mức trợ cước vận chuyển và trợ giá sản xuất than tổ ong thống nhất cho mọi đối tượng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
1. Giá bán thống nhất tại 3 điểm Lào Cai, Phố Lu, Cam Đường và trung tâm các huyện, thị như sau:
| Đơn vị tính: 1.000đ/tấn | |||
| TT | Loại than | Giá bán tại thị xã Lào Cai, Cam Đường và Phố Lu | Giá bán tại các trung tâm huyện lỵ |
| 1 | Than cám 3 Hòn Gai | 415 | 432 |
| 2 | Than cám 5A Hòn Gai | 335 | 352 |
| 3 | Than cám 5B Hòn Gai | 315 | 332 |
| 4 | Than cục vàng danh | 646 | 663 |
| 5 | Than cám 4A vàng danh | 386 | 403 |
| 6 | Than cám 4B vàng danh | 376 | 393 |
| 7 | Than cám 5A vàng danh | 356 | 373 |
| 8 | Than cám 5B vàng danh | 326 | 343 |
2. Mức trợ cước vận chuyển than từ Việt Trì về đến trung tâm tỉnh (tính bình quân cho cả 3 điểm cung ứng: thị xã Lào Cai, thị xã Cam Đường, thị trấn Phố Lu) là 81.000đ/tấn
3. Mức trợ cước vận chuyển than từ 3 điểm cung ứng về đến trung tâm các huyện lỵ như sau:
| 1. Sa Pa | Mức trợ cước là | 32.500đ/tấn |
| 2. Bát Xát | Mức trợ cước là | 18.000đ/tấn |
| 3. Mường Khương | Mức trợ cước là | 61.000đ/tấn |
| 4. Than Uyên | Mức trợ cước là | 111.500đ/tấn |
| 5. Bắc Hà | Mức trợ cước là | 32.500đ/tấn |
| 6. Văn Bàn | Mức trợ cước là | 73.000đ/tấn |
| 7. Bảo Yên | Mức trợ cước là | 38.000đ/tấn |
4. Mức trợ giá sản xuất than tổ ong là 171đ/tấn giá bán lẻ là 350đ/viên (quy cách than tổ ong theo tiêu chuẩn hiện hành).
5. Về kinh phí phục vụ việc thực hiện:
- Trợ cước vận chuyển than từ Việt Trì về đến trung tâm tỉnh Lào Cai không vượt quá 15.000 tấn.
- Trợ cước vận chuyển từ tỉnh về đến các trung tâm huyện lỵ không vượt quá 4.200 tấn.
- Trợ giá than tổ ong không vượt quá 1.200 tấn.