vanban.org

Điều 4. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân Thành phố Đà Lạt,Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Xây dựng, Địa chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./. — Quyết định 185/1999/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/12/1999 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 30/12/1999 Hiệu lực 30/12/1999 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 185/1999/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân Thành phố Đà Lạt,Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Xây dựng, Địa chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Quyền Chủ tịch

Đặng Đức Lợi

Bản điều chỉnh, quy định lại việc phân loại đường phố và mức giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà lạt

(Kèm theo Quyết định số 185/1999/QĐ-UB ngày 30 tháng 12năm 1999

của ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. Đất đô thị:                                                              ĐVT: 1000đ/m2

Số TT Tên đường phố Đoạn đường Loại đường phố Giá đất hiện hành Giá đất điều chỉnh mới
Từ Đến
(A) (B) (1) (2) (3) (4) (5)
  PhườngI          
1 Khu hòa Bình Trọn đường (cả bến xe nội thành)   1 3.400 4.000
2 Ng.T.Minh Khai Trọn đường   1 3.200 3.800
3 Trương Công Định Trọn đường   1 2.300 2.200
4 Tăng Bạt Hổ          
  Đường chính Khu Hòa bình Nhà số 18 1 2.000 2.200
  Đường chính Đoạn còn lại   2 1.500 1.500
  Đường nhánh 1 K.S Phú Hòa Trương Công Định 1 2.000 2.000
  Đường nhánh 2 Hiệu vàng Quảng Trương Công Định 2 1.500 1.800
5(1) Đường 3 tháng 2 Khu Hòa Bình Ngã 3 N.V.Cừ 1 2.500 3.000
6 Nguyễn Văn Cừ Trọn đường   1 2.000 2.000
7 Phan Bội Châu Đầu đường Nhà 27&59 1 2.500 2.500
  Phan Bội Châu Đoạn còn lại   1   2.000
8(1) Phan Đình Phùng 3 tháng 2 Rạp Giải phóng & Nhà 94 Tr.C.Định 1 2.300 2.300
9(1) Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường Đường lên Nh. Thờ Tin lành & hết KS. á đông 1 2.000 2.000
10 Nguyễn Thái Học Trọn đường   1 1.800 2.000
11 Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình Hết KS.Ngọc Lan & Đình ánh sáng 1 2.500 2.800
  Nguyễn Chí Thanh Đình ánh sáng Nguyễn Văn Cừ 2 1.800 1.500
12 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 3 tháng 2 Hết trụ sở Thành Đòan ĐàLạt 1 1.500 2.200
  Đường vòng N.K.K.N (Đoạn còn lại)     3 1.000 1.500
13 Tản Đà Trọn đường   2 1.500 1.500
14 Lê Thị Hồng Gấm Trọn đường   2 1.500 2.000
15 Thủ Khoa Huân Trọn đường   3 1.000 1.200
16 Khu ánh Sáng Nguyễn văn Cừ Bến xe cũ 4 700 700
  Khu ánh Sáng Đường nhánh phía trong   4   400
  Phường II          
8(2) Phan Đình Phùng Rạp Giải phóng & 94 Tr.C.Định Ngã ba chùa (biển số 206 và 263) 1 2.500 2.500
  Phan Đình Phùng Ngã ba chùa Số nhà 224 & 279 1 2.000 2.000
  Phan Đình Phùng Đoạn còn lại   2 1.500 1.500
17 Bùi Thị Xuân Ng. Thái Học Biển số 50A và ngã 3 Thông Thiên Học 1 1.800 1.800
  Bùi Thị Xuân Tiếp giáp đoạn trên Ngã 5 Đại học 1 1.800 2.200
18 Lý Tự Trọng Trọn đường   3 800 800
19 Đinh Tiên Hòang Trọn đường   2 2.000 2.000
20 Nguyễn Công Trứ Xô V.N.Tĩnh Nhà 62B &66C 4 400 600
  Nguyễn Công Trứ Đoạn còn lại   3 800 1.200
5(2) Nguyễn Văn Trỗi Đường lên N.T.Tin lành & hết KS áĐông Hết đường 2 1.500 1.500
21 An Dương Vương Phan Đình Phùng Vào sâu 500m 3 900 900
  An Dương Vương Đoạn còn lại   4 600 600
22 Mai Hoa Thôn Trọn đường   4   600
23 Cổ Loa Trọn đường   4   350
24 Thông Thiên Học Bùi Thị Xuân Hết cổng tỉnh đội 2 1.500 2.000
  Thông Thiên Học Hết cổng tỉnh đội An Dương Vương 3 600 1.000
25 Nguyễn Thị Nghĩa (Trọn đường)   4 600 600
  Phường III          
26(1) Trần Hưng Đạo Trần Phú Đài truyền hình Lâm Đồng 1 2.000 2.000
27 Trần Phú Trọn đường   1 2.000 2.000
28 Trần Quốc Toản Trọn đường   1 1.800 2.000
29 Hồ Tùng Mậu Trọn đường   1 2.000 2.000
30 Đường 3 tháng 4 Trọn đường   1 2.000 2.000
31 Lê Đại Hành Bưu điện tỉnh Trần Quốc Toản 1 1.800 2.000
  Lê Đại Hành Đoạn còn lại   1   3.000
32 Hà Huy Tập Trần Phú Đầu tu viện Đa Minh 1 1.500 1.500
  Hà Huy Tập Đoạn còn lại   4 320 400
33 Nhà Chung Trần Phú UBND phường III 2 1.200 1.200
  Nhà Chung Đoạn còn lại   4 320 400
34 Bà Triệu Trần Phú Phạm Ngũ Lão 2 1.200 1.500
  Bà Triệu Đoạn còn lại   1 1.500 1.800
35 Phạm Ngũ Lão Trọn đường   3 1.000 1.000
36 Khởi Nghĩa BắcSơn (Trọn đường)   3 1.000 1.000
37 Chu Văn An Trọn đường   3 1.800 1.500
38 Đống Đa Đầu đường Đài phát sóng 4 800 800
  Đống Đa Đoạn còn lại   4 320 320
39 Đặng Thái Thân Trọn đường   4 400 600
40 Tô Hiến Thành Trọn đường   4 500 500
  Phường IV          
41 Hoàng Văn Thụ 3 tháng 2 H.T.Công Chúa 3 1.000 1.000
  Hoàng Văn Thụ H.Tr.Công Chúa Thác Cam ly 4 800 800
  Hoàng Văn Thụ Thác Cam ly Sân bay Cam ly 4 400 400
5(2) Đường 3/2 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Văn Cừ 1 1.800 1.800
42 Lê Hồng Phong Trần Phú Triệu Việt Vương 1 1.800 1.800
  Lê Hồng Phong Triệu Việt Vương Hoàng Văn Thụ 2 1.200 1.200
43 Huỳnh Thúc Kháng (Trọn đường)   2 1.200 1.200
44 Nguyễn Viết Xuân (Trọn đường)   2 1.200 1.200
45 Triệu Việt Vương Lê Hồng Phong Cổng vào Dinh III 2 1.200 1.200
  Đoạn còn lại kéo dài đến khu C5 và đến cơ sở SX nấm DAP 4 320 500
46 Đoàn Thị Điểm Đường Bà Triệu Vào 100m 2 1.000 1.500
  Đoàn Thị Điểm Đoạn còn lại   3 1.000 1.000
47 Đào Duy Từ Trần Phú Số 28&hẻm 1/31 3 1.000 1.000
  Đào Duy Từ Tiếp giáp đoạn trên Cầu nhỏ 4 320 500
  Đào Duy Từ (Đoạn còn lại tính theo hẻm của đường Đào Duy Từ
48 H.Tr.Công Chúa Hoàng Văn Thụ Trường DT nội trú 4 400 600
  H.Tr.Công Chúa (Đoạn còn lại)   4 400 320
49 Đồng Tâm Trọn đường   4 500 500
50 Thiện Mỹ Trọn đường   4 400 500
51 Thiện ý Trọn đường   4 500 500
52 Mạc Đĩnh Chi Đường 3 tháng 2 Vào 100m 3   1.000
  Mạc Đĩnh Chi Đoạn còn lại   4   700
  Phường V          
53 Hải Thượng 3 tháng 2 Hai Bà Trưng 1 2.000 3.000
  Hải Thượng Đoạn còn lại   2 1.200 1.200
54 Hoàng Diệu Hải Thượng Yagout 2 1.000 1.200
  Hoàng Diệu Yagout Ma Trang Sơn 4 500 600
  Hoàng Diệu Đoạn còn lại   4 320 320
55 Ma Trang Sơn Trọn đường   4   200
56 Lê Qúy Đôn Đường 3 tháng 2 Vào 200m 2   1.200
  Lê Qúy Đôn Đoạn còn lại   3   800
57 Lê Lai Đầu đường Biệt Thự số 14&11 4 600 600
  Lê Lai Đoạn còn lại   4 600 320
58 Yagout Trọn đường   4 500 500
59 Trần Nhật Duật Trọn đường   4 400 400
60 Trần Bình Trọng Trọn đường   3 800 800
61 Ng. Thượng Hiền (Trọn đường)   4 320 320
62 Yết Kiêu Trọn đường   4 320 320
63 Hàn Thuyên Trọn đường   4 320 320
64 Nguyễn Khuyến Trọn đường   4 320 320
65 Lê Thánh Tôn Trọn đường   4 320 320
66 Dã Tượng Trọn đường   4 320 320
67 Gio An Trọn đường   4   320
  Phường VI          
68 Hai Bà Trưng Hải Thượng Tản Đà 2 1.500 2.000
  Hai Bà Trưng Tản Đà La Sơn Phu Tử 3 1.000 1.200
  Hai Bà Trưng Đoạn còn lại   4 500 600
69 Phạm Ngọc Thạch Hải Thượng Bệnh viện tỉnh 2 1.200 1.200
  Phạm Ngọc Thạch (Đoạn còn lại)   4 500 500
70 Thi Sách Trọn đường   4 500 500
71 Mai Hắc Đế Trọn đường   4 500 500
72 Ngô Quyền Đầu đường La Sơn Phu Tử 4 600 600
  Ngô Quyền Đoạn còn lại   4 400 400
73 La Sơn Phu Tử Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 2 1.200 1.200
  La Sơn Phu Tử Đoạn còn lại   3 800 800
  Phường VII          
74 X.V.Nghệ Tĩnh Ngã 3 Ng.Thông Cổng xí nghiệp gà 4 600 600
  X.V.Nghệ Tĩnh (Đoạn còn lại)   4 400 400
75 Bạch Đằng Trọn đường   4 320 320
76 Đan Kia Trọn đường   4 320 320
77 Cao Thắng Trọn đường   4 320 320
78 Nguyễn Siêu Trọn đường   4 320 320
79 Thánh Mẫu Trọn đường   4 320 320
80 Cao Bá Quát Trọn đường   4 320 320
  Phường VIII          
81 Vạn Kiếp Trọn đường   4 320 320
82 Phù Đổng T.Vương Ngã 5 Đại học Cổng chính XN may thêu & biển số 237 1 1.500 2.000
  Phù Đổng T.Vương (Đoạn còn lại)   2 800 1.000
  Đường nhánh Ngã 5 Đại học Bà Huyện.T.Quan 3 1.000 1.200
83 Nguyên Tử Lực Trọn đường   4 500 500
84 Trần Khánh Dư P.Đ.Thiên Vương Vào sâu 200m 4 600 1.000
  Trần Khánh Dư Đoạn còn lại   4 600 500
85 Vòng Lâm Viên Nguyên Tử Lực Ngã 3 Thánh Mẫu 4 320 400
  Vòng Lâm Viên Đoạn còn lại   4 320 320
86 Vạn Hạnh Từ chân dốc đường P.Đ.T.V đi Đa Thiện Ngã 3 Trạm xá P8(Cổng XN may XK) 4 500 600
87 Trần Quang Khải Đường PĐT.Vương Vào 100m 4   500
  Trần Quang Khải Đọan còn lại   4   320
88 Đường vào chùa Linh Giác   4   600
  Phường IX          
89 Quang Trung Trọn đường   2 1.500 1.500
90 Phan Chu Trinh Trọn đường   2 1.200 1.500
91 Chi Lăng Trọn đường   3 1.000 1.200
92 Trần Qúy Cáp Trọn đường   2 1.500 1.500
93(1) Hùng Vương Trần Qúy Cáp Cổng 67-69 S.O.S& số 64C 3 1.200 1.200
94 Nguyễn Du Trọn đường   3 1.000 1.000
95 Sương Nguyệt ánh (Trọn đường)   3 1.000 1.000
96 Ng.Đình Chiểu đường chính(Trọn đường) 3 800 800
  Ng.Đình Chiểu Nối dài tiếp giáp đường Yersin 4 400 400
97 Phó Đức Chính Trọn đường   4 800 800
98 Trạng Trình A Nguyễn Du Phó Đức Chính 4 800 800
99 Ký Con Trọn đường   4 500 800
100 Cô Giang Trọn đường   4 500 500
101 Cô Bắc Trọn đường   4 500 500
102 Hồ Xuân Hương Trọn đường   4 500 800
103 Mê Linh Trọn đường   4 500 500
104 Lữ Gia Ng.Đình Chiểu Xưởng cưa 3 1.000 1.000
  Lữ Gia Đoạn còn lại   4 400 400
105 Lý Thường Kiệt   Trọn đường 4   600
106 Nguyễn Trãi B (đường vòng đối diện ga xe lửa)   4   320
107 Trạng Trình B Cầu sắt Nguyễn Đình Chiểu 4   400
  Phường X          
26(2) Trần Hưng Đạo Đài Tr.hình LĐ Sở Điện lực 1 2.000 2.000
93(2) Hùng Vương Đầu đường Trần Qúy Cáp 2 1.500 1.500
108 Yersin (T.Nhất cũ) Đầu đường Nguyễn Trãi 1 1.800 1.800
  Yersin (T.Nhất cũ) Nguyễn Trãi Trường CĐSư phạm 3 1.000 1.000
  Yersin (T.Nhất cũ) Đoạn còn lại   4   400
109 Nguyễn Trãi Trọn đường   2 1.000 1.500
110 Khe Sanh Đầu đường Cổng trường chính trị 3 800 800
  Khe Sanh Trường Chính trị Chùa T.Vương cổ sát 4 400 400
  Khe Sanh Đoạn còn lại Giáp QL 20 2 150 150
111 Hoàng Hoa Thám Đầu đường Chùa sư nữ 4 500 500
  Hoàng Hoa Thám Đoạn còn lại   4 320 320
112 Bà Huyện T. Quan (Trọn đường)   1 1.800 2.000
113 Phạm Hồng Thái Trọn đường   3 500 800
114 Trần Quang Diệu Trọn đường   4 400 400
115 Yên Thế Trọn đường   4 500 500
  Phường XI     3    
116 Tr/tâm Trại Mát Cổng hầm đá Cổng Chùa Cao Đài 4 200 300
93(3) Hùng Vương Cổng SOS Ngã ba Tây hồ 4 500 300
  Hùng Vương Ngã ba Tây hồ Cổng trường CA 4 250 200
93(4) Quốc lộ 20 Cổng trường CA Cổng hầm đá 4 150 150

Ghi chú: Những con đường (hoặc lối đi chung) có tên gọinhưng không được xếp loại đường phố trong bảng giá đất nói trên, thì xác địnhgiá đất theo vị trí 2 hoặc 3 hoặc 4 của đường phố đã được phân loại trong bảnggiá nói trên tiếp giáp với hoặc là ngõ ra vào của con đường hay lối đi chungđó.

II- Đất dân cư ven đô thị, đầu mối giao thông và trục đường giaothông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp: áp dụng cho các địa bàn, cáckhu vực không thuộc Mục I nói trên:

ĐVT:1.000 đ/m2

STT Khu vực Giá đất theo QĐ 547 Giá đất điều chỉnh mới
1 Phường 12: - Từ Hồ Than thở đến UBND phường 12 150 200
  - Khu vực Chợ Thái Phiên 150 150
2 Xã Xuân Thọ (mặt tiền Quốc lộ 20) 120 120
3 Xã Xuân Trường: - Mặt tiền Quốc lộ 20 80 80
  - Khu vực Chợ Cầu đất 100 100
4 Xã Tà Nung (dọc 2 bên đường vào xã Tà Nung) 30 30

III- Đất dân cư nông thôn: áp dụng cho các địa bàn không thuộc mục I vàmục II nói trên, phân thành 2 vùng:

Vùng1: là vùng có lưới điện hạ thế phục vụ cho sản xuất và sinh họat của dân cư.

Vùng2: là vùng chưa có lưới điện hạ thế.

                                                Vùng 1                                                Vùng 2

Hạng2                                    16.100đ/m2                             13.000đ/m2

Hạng3                                    13.000đ/m2                             10.000đ/m2

Hạng4                                    9.800đ/m2                               7.000đ/m2

Hạng5                                    6.300đ/m2                               3.500đ/m2

Hạng6                                    1.740đ/m2                               500đ/m2

Đất hạng 2: là đất khu vực chợ nông thôn, khu vực ngã 3, ngã tư đường giaothông nông thôn, khu trung tâm của thôn, xã.

Đất hạng 3: là đất dân cư thuộc mặt tiền 2 bên đường giao thông nông thôn.

Đất hạng 4: là đất dân cư gần 2 bên đường giao thông nông thôn, nhưng khôngphải là đất mặt tiền đường giao thông.

Đất hạng 5: là đất dân cư nông thôn không thuộc 3 hạng trên nhưng điều kiệngiao thông tương đối thuận tiện.

Đất hạng 6: áp dụng cho đất dân cư nông thôn ở các khu vực còn lại.

IV- Đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp: (sử dụng vào mục đích sản xuấtnông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản):

1- Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồngthủy sản:ĐVT đ/m2

Hạng đất                      Khu vực 1                    Khu vực 2                    Khu vực 3

2                                  9.800                           6.500                           3.500

3                                 6.500                           4.500                           2.500

4                                  4.900                           3.500                           1.700

5                                  3.150                           2.200                           1.200

6                                  870                              600                             300

Khu vực 1: đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuối trồng thủy sản thuộcphường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12.

Khu vực 2: đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản thuộccác xã Xuân Trường, Xuân Thọ.

Khu vực 3: xã Tà Nung.

2- Đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp: ĐVT đ/m2

Hạng đất                                  Khu vực 1                                Khu vực 2

1                                              7.000                                       3.850

2                                              5.950                                       3.270

3                                              4.280                                       2.350

4                                              2.180                                       1.200

5                                              610                                         330

Khu vực 1: các Phường thộc Thành phố Đàlạt.

Khu vực 2: các xã Xuân Trường, Xuân Thọ và xã Tà Nung./.