Điều 1. Công bố số liệu diện tích rừng có đến ngày 31/12/2010 trong toàn quốc như sau:
Đơn vị tính: hécta
| TT | Loại rừng | Tổng cộng | Trong 3 loại rừng | Ngoài 03 loại rừng | ||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||
| 1 | Tổng diện tích rừng | 13.388.075 | 2.002.276 | 4.846.196 | 6.373.491 | 166.112 |
| 1.1 | Rừng tự nhiên | 10.304.816 | 1.922.465 | 4.231.931 | 4.097.041 | 53.378 |
| 1.2 | Rừng trồng | 3.083.259 | 79.810 | 614.265 | 2.276.450 | 112.73 |
| a | Rừng trồng đã khép tán | 2.726.123 | 71.685 | 543.114 | 2.011.648 | 99.676 |
| b | Rừng trồng chưa khép tán | 357.136 | 8.125 | 71.151 | 264.802 | 13.058 |
| 2 | Diện tích rừng để tính độ che phủ | 13.030.939 | 1.994.151 | 4.775.045 | 6.108.689 | 153.054 |
Độ che phủ rừng toàn quốc năm 2010 là 39,5%.
Chi tiết số liệu theo các biểu đính kèm.