Điều 1 .
Nay quy định năng suất bình quân trên từng hạng đất của một số loại cây trồng để xét giảm miễn thuế SDĐNN (năng suất tính: kg/ha/trong năm):
| Hạng đất | Cây hàng năm (quy thóc) | Cây cà phê (quy nhõn) | Cây cao su (quy mủ khụ) | Cây ăn quả và lâu năm khác (quy thóc) |
| 1 | 2000 | 800 | 8000 | |
| 2 | 6000 | 1700 | 700 | 6000 |
| 3 | 5000 | 1200 | 600 | 4000 |
| 4 | 4000 | 700 | 500 | 2000 |
| 5 | 3000 | 500 | 1000 | |
| 6 | 2000 |