Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2003 - 2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 182/2003/QĐ-TTg
ngày 05 tháng 9 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị: tỷ đồng
| TT | Công trình | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Vốn ngân sách nhà nước đã bố trí đến hết năm 2003 | Mức vốn trái phiếu Chính phủ đầu tư cho công trình (1) |
| Tổng số | 71.640 | 7.832 | 63.064 | ||
| I | Các công trình giao thông | 48.898 | 7.359 | 41.539 | |
| 1 | Dự án đường Hồ Chí Minh | 17.022 | 5.642 | 11.380 | |
| - Đường Hồ Chí Minh giai đoạn 1 | 00-05 | 9.022 | 5.642 | 3.380 | |
| + Tuyến chính | 00-03 | 7.900 | 5.542 | 2.358 | |
| + Các công trình tính vào giai đoạn 1 | 00-05 | 1.122 | 100 | 1.022 | |
| - Đường Hồ Chí Minh giai đoạn 2 | 06--10 | 8.000 | 8.000 | ||
| 2 | Quốc lộ 6 | 02--05 | 5.817 | 1.500 | 4.317 |
| - Giai đoạn 1 | 4.967 | 1.500 | 3.467 | ||
| + Quốc lộ 6 và hạng mục đảm bảo giao thông. | 02--05 | 3.245 | 1.270 | 1.975 | |
| + Quốc lộ 32 | 02--05 | 1.322 | 195 | 1.127 | |
| + Quốc lộ 37 | 02--05 | 400 | 35 | 365 | |
| - Giai đoạn 2 (Sơn La - Tuần Giáo - Lai Châu) | 05--08 | 850 | 850 | ||
| 3 | Vành đai biên giới phía Bắc | 00-10 | 6.493 | 34 | 6.459 |
| - Vành đai 1 (hệ thống quốc lộ 4) | 00--10 | 4.593 | 34 | 4.559 | |
| + Quốc lộ 4A | 00-04 | 401 | 401 | ||
| + Quốc lộ 4B | 01--05 | 260 | 260 | ||
| + Quốc lộ 4C | 03--04 | 115 | 34 | 81 | |
| + Quốc lộ 4D | 01--05 | 158 | 158 | ||
| + Đường nối quốc lộ 4C với quốc lộ 34 | 01--05 | 248 | 248 | ||
| + Đường nối 4C và 4D | 03--10 | 1.500 | 1.500 | ||
| + Đường Mường Nhé - P.Ma | 03--06 | 280 | 280 | ||
| + Đoạn Sipaphin - Mường Nhé | 01--05 | 277 | 277 | ||
| + Quốc lộ 100 | 03--04 | 54 | 54 | ||
| + Thị xã Điện Biên - thị xã Sơn La | 03--08 | 1.300 | 1.300 | ||
| Đoạn thị xã Điện Biên - sông Mã | 04--08 | 1.000 | 1.000 | ||
| Đoạn sông Mã - thị xã Sơn La | 03--06 | 300 | 300 | ||
| - Vành đai 279 | 04--09 | 1.900 | 1.900 | ||
| + Đoạn Tuần Giáo - Tây Trang | 04--07 | 500 | 500 | ||
| + Đoạn qua Tuyên Quang | 04--09 | 1.000 | 1.000 | ||
| + Đoạn Pá Uôn - Tuần Giáo | 04--07 | 400 | 400 | ||
| 4 | Hành lang Côn Minh - Hải Phòng | 03--06 | 3.118 | 3.118 | |
| - Quốc lộ 70 | 03--07 | 2.786 | 2.786 | ||
| - Quốc lộ 4D | 03--04 | 146 | 146 | ||
| - Quốc lộ 4E | 03--04 | 186 | 186 | ||
| 5 | Quốc lộ 2 | 03--07 | 1.521 | 9 | 1.512 |
| 6 | Quốc lộ 3 | 03--07 | 1.596 | 1.596 | |
| 7 | Quốc lộ 12 Km 104 - Km 196 | 02--05 | 355 | 6 | 349 |
| 8 | Quốc lộ 7 (Tây Đô Lương - Nặm Cắn) | 02--05 | 700 | 5 | 695 |
| 9 | Tuyến Tây Nghệ An (Kỳ Sơn - Quế Phong - Thông Thụ) | 03--08 | 600 | 25 | 575 |
| 10 | Đường Vũng áng - biên giới Việt Lào (bao gồm cả đoạn ngập lụt km 17 - Km 29 quốc lộ 12 tại Quảng Bình, Khe Ve - Cha Lo) | 03--07 | 1.100 | 90 | 1.010 |
| 11 | Tuyến Nam Quảng Nam (Tam Kỳ - Trà My - Tắc Pỏ - Đắc Tô) | 04--08 | 532 | 532 | |
| 12 | Quốc lộ 14D | 99-04 | 433 | 45 | 388 |
| 13 | Quốc lộ 19 | 03--05 | 117 | 117 | |
| 14 | Quốc lộ 14C (bao gồm cả đoạn kéo dài xuống quốc lộ 22 B) | 03--06 | 1.415 | 1.415 | |
| - Quốc lộ 14C | 03--06 | 804 | 804 | ||
| - Đoạn kéo dài xuống quốc lộ 22B | 06--10 | 611 | 611 | ||
| 15 | Quốc lộ 22B | 03--05 | 297 | 3 | 294 |
| 16 | Tuyến Nam sông Hậu | 03--08 | 1.900 | 1.900 | |
| 17 | Quản Lộ Phụng Hiệp | 03--08 | 1.700 | 1.700 | |
| 18 | Quốc lộ 80 Mỹ Thuận - Vàm Cống | 03--05 | 352 | 352 | |
| 19 | Tuyến N1 | 01--10 | 1.750 | 1.750 | |
| - Đoạn Tịnh Biên - Hà Tiên | 03--05 | 297 | 297 | ||
| - Toàn tuyến giai đoạn 2 | 05--10 | 1.453 | 1.453 | ||
| 20 | Đường sắt Yên Viên - Phả Lại - Hạ Long - Cái Lân | 03--06 | 2.080 | 2.080 | |
| II | Các công trình thuỷ lợi | 13.942 | 273 | 12.925 | |
| 1 | Hồ và hệ thống kênh Ea Soup Thượng (Đắk Lắk) | 99-06 | 400 | 139 | 261 |
| - Hồ Ea Soup Thượng | 99--06 | 167 | 139 | 28 | |
| - Hệ thống kênh | 03--04 | 233 | 233 | ||
| 2 | Hồ Lòng Sông (Bình Thuận) | 98-03 | 196 | 19 | 162 |
| 3 | Hồ Suối Dầu (Khánh Hoà) | 99-04 | 181 | 37 | 144 |
| 4 | Hồ Sông Sào (Nghệ An) | 96-03 | 141 | 38 | 103 |
| 5 | Cụm thuỷ lợi đầu mối Hát Môn Đập Đáy (Hà Tây) | 02--04 | 295 | 25 | 270 |
| 6 | Hồ Cửa Đạt (Thanh Hoá) | 03--10 | 2.679 | 2.400 | |
| 7 | Hồ Định Bình (Bình Định) | 02--07 | 550 | 10 | 540 |
| 8 | Hệ thống thuỷ lợi Sông Ray (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 04--10 | 1.500 | 1.450 | |
| 9 | Hồ Nước Trong (Quảng Ngãi) | 04--10 | 1.300 | 1.300 | |
| 10 | Hồ KRông Buk Hạ (Đắk Lắk) | 06--10 | 1.200 | 1.000 | |
| 11 | Hồ KRông Buk Thượng (Đắk Lắk) | 99--06 | 1.200 | 1.000 | |
| 12 | Hồ JA Mơ (Gia Lai) | 06--10 | 1.200 | 1.200 | |
| 13 | Hồ Bản Mồng (Nghệ An) | 05--10 | 2.600 | 2.600 | |
| 14 | Cống Đò Điểm (Hà Tĩnh) | 01--04 | 140 | 5 | 135 |
| 15 | Hồ Rào Đá (Quảng Bình) | 03--06 | 150 | 150 | |
| 16 | Hồ Ea Mlá (Gia Lai) | 03--07 | 210 | 210 | |
| III | Tái định cư thuỷ điện Sơn La | 03--10 | 7.000 | 200 | 6.800 |
| IV | Tái định cư thuỷ điện Na Hang (Tuyên Quang) | 03--05 | 1.800 | 1.800 | |
| V | Một số công trình giao thông: tuyến Đông Trường Sơn; các tuyến nối các huyện ở Tây Thanh Hoá, Nghệ An (2) |
Ghi chú:
(1) Mức vốn phát hành trái phiếu Chính phủ đầu tư cho các công trình được sử dụng thanh toán nợ tín dụng và vốn ngân sách nhà nước đã ứng cho công trình đến hết năm 2003.
Không sử dụng để thanh toán vốn ngân sách nhà nước đã bố trí cho các công trình đến hết năm 2003.
(2) Vốn đầu tư cho các công trình này chưa nằm trong mức vốn phát hành trái phiếu Chính phủ (khoảng 63.000 tỷ đồng). Khi dự án khả thi được phê duyệt thì vốn đầu tư sẽ được cộng thêm vào tổng mức phát hành trái phiếu Chính phủ.