Điều 1. Định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao, cụ thể như sau:
| Số TT | Vận động viên, Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức dinh dưỡng (đồng/người/ngày) |
| I | Tập luyện | |
| 01 | Đội tuyển thành phố | 120.000 |
| 02 | Đội tuyển trẻ thành phố | 95.000 |
| 03 | Đội năng khiếu thành phố | 70.000 |
| II | Thi đấu | |
| 01 | Đội tuyển thành phố | 160.000 |
| 02 | Đội tuyển trẻ thành phố | 120.000 |
| 03 | Đội năng khiếu thành phố | 120.000 |