vanban.org

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 . Nội dung qui trình sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo quyết định này t ha y thế cho qui trình ban hành kèm theo quyết định số 674/TCT/QĐ-HTQT ngày 01/4/2004 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế. Cục trưởng các Cục thuế thực hiện thí điểm cơ chế tự kê k ha i, tự nộp thuế; các ông (bà) Trưởng Ban Hợp tác Quốc tế, Trưởng Ban Tổ chức cán bộ, Giám đốc Trung tâm Tin học Thống kê và Chánh Văn phòng Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 1800/TCT/QĐ-HTQT

Tổng cục Thuế Ban hành 03/12/2004 Chưa xác định
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1800/TCT/QĐ-HTQT › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 . Nội dung qui trình sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo quyết định này t ha y thế cho qui trình ban hành kèm theo quyết định số 674/TCT/QĐ-HTQT ngày 01/4/2004 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế. Cục trưởng các Cục thuế thực hiện thí điểm cơ chế tự kê k ha i, tự nộp thuế; các ông (bà) Trưởng Ban Hợp tác Quốc tế, Trưởng Ban Tổ chức cán bộ, Giám đốc Trung tâm Tin học Thống kê và Chánh Văn phòng Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUI TRÌNH ĐĂNG KÝ THUẾ THAY ĐỔI, BỔ SUNG; QUI TRÌNH XỬ LÝ TỜ KHAI VÀ KẾ TOÁN THUẾ;
QUI TRÌNH ĐÔN ĐỐC KÊ KHAI VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM VỀ KÊ KHAI THUẾ;
QUI TRÌNH  ĐÔN ĐỐC THU NỢ VÀ CƯỠNG CHẾ THUẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1800/2004/QĐ-HTQT ngày 3 tháng 12 năm 2004
của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

PHẦN MỘT: QUI ĐỊNH CHUNG

I/ MỤC ĐÍCH CỦA QUI TRÌNH:

- Đảm bảo thi hành đúng pháp luật thuế.

- Đảm bảo tính tuân thủ pháp luật về thuế của tổ chức và cá nhân sản xuất kinh doanh, thực hiện nộp đúng, nộp đủ, nộp kịp thời các khoản thu theo chế độ quy định vào Ngân sách Nhà nước.

- Nâng cao năng lực quản lý của cơ quan Thuế theo pháp luật và cải cách hành chính thuế.

II/ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA QUI TRÌNH:

Qui trình này áp dụng cho Cục thuế trong quản lý thuế đối với các doanh nghiệp thực hiện cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế.

III/ THUẬT NGỮ VÀ CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG QUI TRÌNH:

ĐTNT: Đối tượng nộp thuế (là các doanh nghiệp thực hiện cơ chế tự kê khai, tự nộp thuế).

TK-TN: Tự khai, tự nộp thuế.

GTGT: Giá trị gia tăng.

TNDN: Thu nhập doanh nghiệp.

NSNN: Ngân sách nhà nước.

Phòng quản lý thuế theo mô hình chức năng: Phòng Quản lý TK-TN.

Ngày: là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ, ngày lễ, tết theo qui định của Nhà nước.