vanban.org

Điều 5. - Viện trưởng Viện Khoa học Việt Nam, các Bộ, các Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng sử dụng các chức danh viên chức của Viện Khoa học Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 18-LĐ/QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/03/1986 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Lao động Ban hành 20/03/1986 Hiệu lực 20/03/1986 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18-LĐ/QĐ › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. - Viện trưởng Viện Khoa học Việt Nam, các Bộ, các Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng sử dụng các chức danh viên chức của Viện Khoa học Việt Nam có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BẢN DANH MỤC SỐ I

CÁC CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ CỦA VIỆN KHOA HỌC VIỆT NAM

I. BẢN DANH MỤC SỐ I CÁC CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ VIÊN CHỨC CỦA VIỆN KHOA HỌC VIỆT NAM BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18-LĐ/QĐ NGÀY 20-3-1986 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG BAO GỒM 174 CHỨC DANH, TRONG ĐÓ:

Loại A: Viên chức lãnh đạo: 68 chức danh đầy đủ.

- Nhóm 9: 48 chức danh đầy đủ.

- Nhóm 8: 20 chức danh đầy đủ.

Loại B: Viên chức chuyên môn: 106 chức danh đầy đủ.

- Nhóm 7: 8 chức danh đầy đủ.

- Nhóm 5: 92 chức danh đầy đủ

và 6 nhân viên thí nghiệm (chưa có trong bản danh mục gốc).

II. QUY ĐỊNH SỬ DỤNG.

Dựa theo quy định về phạm vi sử dụng đối với mỗi chức danh quản lý trong bản danh mục số I các chức danh đầy đủ theo Quyết định này, Viện Khoa học Việt Nam tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và hướng dẫn cho các Viện (đơn vị) trực thuộc và các cơ quan nghiên cứu khoa học tự nhiên (khoa học cơ bản) trong toàn quốc áp dụng. Mỗi chức danh đầy dủ được sử dụng trong thực tế phải có nội dung lao động đúng với luận chứng khoa học đã nghiên cứu khi hình thành các chức danh đó và Viện Khoa học Việt Nam hướng dẫn nội dung cho cơ sở và cho từng người. Khi có trường hợp thay đổi các nội dung lao động, cơ quan chủ quản phải báo cáo với Viện Khoa học Việt Nam và bàn bạc với Bộ Lao động (theo điều 2 của Quyết định số 117-HĐBT ngày 15- 7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng) để sửa đổi hoặc ngoại lệ.

Đào Thiện Thi(Đã ký)

BẢN DANH MỤC SỐ I 

CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ CÁC CHỨC VỤ VIÊN CHỨC (KHOA HỌC) VIỆN KHOA HỌC VIỆT NAM

Số TT Chức danh gốc Mã số Chức danh đầy đủ Phạm vi sử dụng
1 2 3 4 5
1 Viện trưởng 9190 Viện trưởng Viện Khoa học Việt Nam Viện Khoa học Việt Nam
2   9191 Phó viện trưởng Viện Khoa học Việt Nam -nt-
3 Tổng thư ký (1) 9150 Tổng thư ký Viện Khoa học Việt Nam -nt-
4 Viện trưởng 9190 Viện trưởng Viện toán học -nt-
5   9190 Viện trưởng Viện vật lý -nt-
6   9190 Viện trưởng Viện khoa học tính toán và điều khiển -nt-
7   9190 Viện trưởng Viện hoá học -nt-
8   9190 Viện trưởng Viện sinh vật  
9   9190 Viện trưởng Viện các khoa học về trái đất -nt-
10   9190 Viện trưởng Viện cơ học -nt-
11   9190 Viện trưởng Viện kỹ thuật nhiệt đới -nt-
12   9190 Viện trưởng Viện nghiên cứu biển -nt-
13 Giám đốc 9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu địa lý và tài nguyên thiên nhiên -nt-
14   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu Khoa học kỹ thuật Đà Nẵng -nt-
15   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu hoá hợp chất thiên nhiên -nt-
16   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu kính hiển vi điện tử và nhiễm xạ Rơngen -nt-
17   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu khoa học Đà Lạt -nt-
18   9080 Giám đốc trung tâm liên kết khoa học sản xuất tinh dầu và hương liệu -nt-
19   9080 Giám đốc trung tâm liên kết khoa học sản xuất vật liệu mới và thiết bị -nt-
20   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu sinh học thực nghiệm -nt-
21   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu sinh lý hoá sinh người và động vật -nt-
22   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu sinh thái học và tài nguyên sinh vật -nt-
23   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu toán học ứng dụng và tin học -nt-
24   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu vật lý địa cầu  
25     Giám đốc trung tâm nghiên cứu vật lý lý thuyết -nt-
26   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu vật lý vũ trụ kỹ thuật viễn thám -nt-
27   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu vật liệu và công nghệ -nt-
28   9080 Giám đốc trung tâm nghiên cứu sử dụng năng lượng mặt trời -nt-
29   9080 Giám đốc trung tâm chế tạo thiết bị khoa học -nt-
30   9080 Giám đốc trung tâm thông tin khoa học -nt-
31   9080 Giám đốc bảo tàng thực vật tại thành phố Hồ Chí Minh -nt-
32 Trưởng ban 9160 Trưởng ban các khoa học về trái đất -nt-
33   9160 Trưởng ban cơ học -nt-
34   9160 Trưởng ban hoá học -nt-
35   9160 Trưởng ban khoa học và kỹ thuật -nt-
36   9160 Trưởng ban sinh học -nt-
37   9160 Trưởng ban toán học và điều khiển học -nt-
38   9160 Trưởng ban vật lý -nt-
39 Tổng Biên tập 9110 Tổng biên tập tạp chí các khoa học về trái đất  
40   9110 Tổng biên tập tạp chí cơ học  
41   9110 Tổng biên tập tạp chí hoá học  
42   9110 Tổng biên tập tạp chí khoa học kỹ thuật  
43   9110 Tổng biên tập tạp chí sinh vật học  
44   9110 Tổng biên tập tạp chí toán học  
45   9110 Tổng biên tập tạp chí Acta Mathématica Việt Nam (in bằng tiếng nước ngoài)  
46   9110 Tổng biên tập tạp chí toán học và điều khiển học  
47   9110 Tổng biên tập tạp chí toán học và tuổi trẻ  
48   9110 Tổng biên tập tạp chí Proceding of the Motional center For scientific reseerch of Vietnam  
49 Vụ trưởng 8390 Vụ trưởng Vụ kế hoạch tổng hợp  
50   8390 Vụ trưởng Vụ tổ chức cán bộ  
51   8390 Vụ trưởng Vụ hợp tác quốc tế Viện khoa học Việt Nam  
52 Trưởng trạm 8340 Trưởng trạm nghiên cứu biển vịnh Bắc Bộ  
53   8340 Trưởng trạm nghiên cứu tổng hợp tự nhiên Buôn Ma Thuột plây Ku
54   8340 Trưởng trạm địa từ Trung tâm vật lý địa cầu
55   8340 Trưởng trạm địa chất  
56   8340 Trưởng trạm ôxy-nitơ Viện khoa học
57   8340 Trưởng trạm y tế -nt-
58 Trưởng phòng 8310 Trưởng phòng nghiên cứu khoa học Các viện chuyên ngành và trung tâm
59   8310 Trưởng phòng nghiệp vụ Viện khoa học Việt Nam và các đơn vị trực thuộc
60   8310 Trưởng phòng hành chính -nt-
61   8310 Trưởng phòng quản trị -nt-
62   Chưa có Trưởng xưởng sửa chữa và chế tạo thiết bị nghiên cứu khoa học Viện khoa học Việt Nam
63 Trưởng ban 8170 Trưởng ban thi đua khen thưởng -nt-
64   8170 Trưởng ban thanh tra  
65 Thư ký 8160 Thư ký khoa học Ban khoa học, Viện và trung tâm
66 Phân viện trưởng 8120 Phân viện trưởng Phân viện cơ học tại thành phố Hồ Chí Minh Viện khoa học Việt Nam
67   8120 Phân viện trưởng Phân viện vật lý Nha Trang -nt-
68 Chánh văn phòng 8120 Chánh văn phòng Viện khoa học Việt Nam -nt-
69 Trợ lý nghiên cứu viên 5205 Trợ lý nghiên cứu viên toán học  
70   5205 Trợ lý nghiên cứu viên vật lý  
71   5205 Trợ lý nghiên cứu viên thiên văn học  
72   5205 Trợ lý nghiên cứu viên hoá học  
73   5205 Trợ lý nghiên cứu viên sinh vật học  
74   5205 Trợ lý nghiên cứu viên địa chất và khoáng học  
75   5205 Trợ lý nghiên cứu viên địa lý  
76   5205 Trợ lý nghiên cứu viên về chế tạo máy  
77   5205 Trợ lý nghiên cứu viên về chế tạo thiết bị điện  
78   5205 Trợ lý nghiên cứu viên về điều khiển từ xa  
79   5205 Trợ lý nghiên cứu viên năng lượng  
80   5205 Trợ lý nghiên cứu viên kỹ thuật vô tuyến  
81   5205 Trợ lý nghiên cứu viên về khai thác khoáng sản  
82   5205 Trợ lý nghiên cứu viên luyện kim  
83   5205 Trợ lý nghiên cứu viên công nghệ hoá chất  
84   5205 Trợ lý nghiên cứu viên trắc địa  
85   5205 Trợ lý nghiên cứu viên y học  
86   5205 Trợ lý nghiên cứu viên dược học  
87   5205 Trợ lý nghiên cứu viên ngữ học  
88   5205 Trợ lý nghiên cứu viên nông học  
89   5205 Trợ lý nghiên cứu viên kinh tế học  
90   5205 Trợ lý nghiên cứu viên khoa học luận  
91   5205 Trợ lý nghiên cứu viên thông tin khoa học và kỹ thuật  
92 Nghiên cứu viên 5200 Nghiên cứu viên toán học  
93   5200 Nghiên cứu viên vật lý học  
94   5200 Nghiên cứu viên thiên văn học  
95   5200 Nghiên cứu viên hoá học  
96   5200 Nghiên cứu viên sinh vật học  
97   5200 Nghiên cứu viên địa chất và khoáng học  
98   5200 Nghiên cứu viên địa lý  
99   5200 Nghiên cứu viên về chế tạo máy  
100   5200 Nghiên cứu viên về thiết bị điện  
101   5200 Nghiên cứu viên về điều khiển từ xa  
102   5200 Nghiên cứu viên năng lượng  
103   5200 Nghiên cứu viên kỹ thuật vô tuyến  
104   5200 Nghiên cứu viên về khai thác khoáng sản  
105   5200 Nghiên cứu viên luyện kim  
106   5200 Nghiên cứu viên công nghệ hoá chất  
107   5200 Nghiên cứu viên trắc địa  
108   5200 Nghiên cứu viên y học  
109   5200 Nghiên cứu viên dược học  
110   5200 Nghiên cứu viên ngư học  
111   5200 Nghiên cứu viên nông học  
112   5200 Nghiên cứu viên kinh tế học  
113   5200 Nghiên cứu viên khoa học luận  
114   5200 Nghiên cứu viên thông tin khoa học kỹ thuật  
115 Nghiên cứu viên chính 5204 Nghiên cứu viên chính toán học  
116   5204 Nghiên cứu viên chính vật lý học  
117   5204 Nghiên cứu viên chính thiên văn học  
118   5204 Nghiên cứu viên chính hoá học  
119   5204 Nghiên cứu viên chính sinh vật học  
120   5204 Nghiên cứu viên chính địa chất và khoáng học  
121   5204 Nghiên cứu viên chính địa lý  
122   5204 Nghiên cứu viên chính chế tạo máy  
123   5204 Nghiên cứu viên chính về chế tạo thiết bị điện  
124   5204 Nghiên cứu viên chính điều khiển từ xa  
125   5204 Nghiên cứu viên chính năng lượng  
126   5204 Nghiên cứu viên chính kỹ thuật vô tuyến  
127   5204 Nghiên cứu viên chính về khai thác khoáng sản  
128   5204 Nghiên cứu viên chính luyện kim  
129   5204 Nghiên cứu viên chính công nghệ hoá chất  
130   5204 Nghiên cứu viên chính trắc địa  
131   5204 Nghiên cứu viên chính y học  
132   5204 Nghiên cứu viên chính dược học  
133   5204 Nghiên cứu viên chính ngư học  
134   5204 Nghiên cứu viên chính nông học  
135   5204 Nghiên cứu viên chính kinh tế học  
136   5204 Nghiên cứu viên chính khoa học luận  
137   5204 Nghiên cứu viên chính thông tin khoa học kỹ thuật  
138 Nghiên cứu 5206 Nghiên cứu viên cấp cao toán học viên cấp cao  
139   5206 Nghiên cứu viên cấp cao vật lý  
140   5206 Nghiên cứu viên cấp cao thiên văn học  
141   5206 Nghiên cứu viên cấp cao hoá học  
142   5206 Nghiên cứu viên cấp cao sinh vật học  
143   5206 Nghiên cứu viên cấp cao địa chất và khoáng học  
144   5206 Nghiên cứu viên cấp cao địa lý  
145   5206 Nghiên cứu viên cấp cao về chế tạo máy  
146   5206 Nghiên cứu viên cấp cao về chế tạo thiết bị điện  
147   5206 Nghiên cứu viên cấp cao về điều khiển từ xa  
148   5206 Nghiên cứu viên cấp cao năng lượng  
149   5206 Nghiên cứu viên cấp cao kỹ thuật vô tuyến  
150   5206 Nghiên cứu viên cấp cao về khai thác khoáng sản  
151   5206 Nghiên cứu viên cấp cao về khai thác luyện kim  
152   5206 Nghiên cứu viên cấp cao công nghệ hoá chất  
153   5206 Nghiên cứu viên cấp cao trắc địa  
154   5206 Nghiên cứu viên cấp cao y học  
155   5206 Nghiên cứu viên cấp cao dược học  
156   5206 Nghiên cứu viên cấp cao ngư học  
157   5206 Nghiên cứu viên cấp cao nông học  
158   5206 Nghiên cứu viên cấp cao kinh tế học  
159   5206 Nghiên cứu viên cấp cao khoa học luận  
160   5206 Nghiên cứu viên cấp cao thông tin khoa học kỹ thuật  
161 Kỹ thuật viên 7350 Kỹ thuật viên vật lý  
162   7350 Kỹ thuật viên thiên văn học  
163   7350 Kỹ thuật viên hoá học  
164   7350 Kỹ thuật viên sinh vật học  
165   7350 Kỹ thuật viên địa chất học  
166   7350 Kỹ thuật viên địa lý về trắc địa  
167   7350 Kỹ thuật viên máy tính  
168   7350 Kỹ thuật viên các ngành kỹ thuật khác  
169 Nhân viên thí nghiệm (chưa có chức danh gốc)   Nhân viên thí nghiệm vật lý  
170     Nhân viên thí nghiệm hoá học  
171     Nhân viên thí nghiệm sinh vật học  
172     Nhân viên thí nghiệm địa chất và khoáng học  
173     Nhân viên thí nghiệm cơ học  
174     Nhân viên thí nghiệm các ngành kỹ thuật khác  

Ghi chú: (1) Từ đây không ghi chức danh phó.