Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này, ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện. Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở. Thực hiện việc bố trí, sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy để tổ chức thực hiện hiệu quả chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở. Xây dựng vị trí việc làm, biên chế công chức, cơ cấu ngạch công chức, số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo hạng chức danh nghề nghiệp trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở theo Quyết định giao biên chế của Ủy ban nhân dân tỉnh.
“Phụ lục
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)”
| TT | Tên đơn vị | Ghi chú |
| 1 | Trường THCS và THPT Trung Hóa | |
| 2 | Trường THCS và THPT Hóa Tiến | |
| 3 | Trường THCS và THPT Bắc Sơn | |
| 4 | Trường THCS và THPT Việt Trung | |
| 5 | Trường THCS và THPT Dương Văn An | |
| 6 | Trường THPT Minh Hóa | |
| 7 | Trường THPT Tuyên Hóa | |
| 8 | Trường THPT Phan Bội Châu | |
| 9 | Trường THPT Lê Trực | |
| 10 | Trường THPT Lương Thế Vinh | |
| 11 | Trường THPT Lê Hồng Phong | |
| 12 | Trường THPT Quang Trung | |
| 13 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | |
| 14 | Trường THPT số 2 Lê Lợi | |
| 15 | Trường THPT Lê Quý Đôn | |
| 16 | Trường THPT Hùng Vương | |
| 17 | Trường THPT Trần Phú | |
| 18 | Trường THPT Nguyễn Trãi | |
| 19 | Trường THPT Ngô Quyền | |
| 20 | Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp | |
| 21 | Trường THPT Đào Duy Từ | |
| 22 | Trường THPT Đồng Hới | |
| 23 | Trường THPT Phan Đình Phùng | |
| 24 | Trường Phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông Quảng Trị | |
| 25 | Trường THPT Quảng Ninh | |
| 26 | Trường THPT Ninh Châu | |
| 27 | Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | |
| 28 | Trường THPT Lệ Thủy | |
| 29 | Trường THPT Trần Hưng Đạo | |
| 30 | Trường THPT Hoàng Hoa Thám | |
| 31 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | |
| 32 | Trường THPT Vĩnh Linh | |
| 33 | Trường THPT Cửa Tùng | |
| 34 | Trường THCS và THPT Bến Quan | |
| 35 | Trường THCS và THPT Bến Hải | |
| 36 | Trường THPT Gio Linh | |
| 37 | Trường THCS và THPT Cồn Tiên | |
| 38 | Trường THCS và THPT Cửa Việt | |
| 39 | Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | |
| 40 | Trường THPT Đông Hà | |
| 41 | Trường THPT số 1 Lê Lợi | |
| 42 | Trường THPT Triệu Phong | |
| 43 | Trường THPT Vĩnh Định | |
| 44 | Trường THPT Chu Văn An | |
| 45 | Trường THPT Nguyễn Hữu Thận | |
| 46 | Trường THPT Quảng Trị | |
| 47 | Trường THPT Nguyễn Huệ | |
| 48 | Trường Phổ thông dân tộc nội trú trung học phổ thông Nam Quảng Trị | |
| 49 | Trường THPT Hải Lăng | |
| 50 | Trường THPT Bùi Dục Tài | |
| 51 | Trường THPT Trần Thị Tâm | |
| 52 | Trường THPT Cam Lộ | |
| 53 | Trường THPT Chế Lan Viên | |
| 54 | Trường THPT Lê Thế Hiếu | |
| 55 | Trường THPT Đakrông | |
| 56 | Trường THCS và THPT Đakrông | |
| 57 | Trường THPT Hướng Hóa | |
| 58 | Trường THPT Lao Bảo | |
| 59 | Trường THPT Hướng Phùng | |
| 60 | Trường THPT A Túc | |
| 61 | Trường Trẻ em khuyết tật tỉnh Quảng Trị | |
| 62 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Vĩnh Linh | |
| 63 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh | |
| 64 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa | |
| 65 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tuyên Hóa | |
| 66 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quảng Trạch | |
| 67 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Ba Đồn | |
| 68 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bố Trạch | |
| 69 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quảng Ninh | |
| 70 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lệ Thủy | |
| 71 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Tin học, ngoại ngữ tỉnh Quảng Trị | |
| 72 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Gio Linh | |
| 73 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Đông Hà | |
| 74 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Triệu Phong | |
| 75 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Quảng Trị | |
| 76 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Hải Lăng | |
| 77 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Cam Lộ | |
| 78 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Đakrông | |
| 79 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên khu vực Hướng Hóa |
Danh sách này gồm có 79 đơn vị sự nghiệp công lập./.