Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Đơn giá xây dựng mới một số loại nhà trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang được quy định, như sau:
| STT | Công trình xây dựng | Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD | Đơn vị tính | Đơn giá (Đồng) |
| 1 | Nhà xây 1 tầng mái ngói, fibrô xi măng, tôn | Cấp IV | ||
| 1.1 | Tường xây 110mm bổ trụ | đồng/m2 | 2.695.000 | |
| 1.2 | Tường xây 220mm | đồng/m2 | 3.119.000 | |
| 2 | Nhà xây 1 tầng mái bằng bê tông cốt thép | Cấp IV | ||
| 2.1 | Tường xây 110mm | đồng/m2 | 3.725.000 | |
| 2.2 | Tường xây 220mm | đồng/m2 | 4.045.000 | |
| 3 | Nhà xây 1 tầng khung bê tông cốt thép mái bằng | Cấp IV | ||
| 3.1 | Tường xây 110mm | đồng/m2 | 4.489.000 | |
| 3.2 | Tường xây 220mm | đồng/m2 | 4.736.000 | |
| 4 | Nhà 2 tầng, tường chịu lực | Cấp III | ||
| 4.1 | Nhà 2 tầng, tường 220mm chịu lực - Tường quét vôi ve | đồng/m2 | 4.034.000 | |
| 4.2 | Nhà 2 tầng, tường 220mm chịu lực - Tường lăn sơn | đồng/m2 | 4.146.000 | |
| 5 | Nhà 2 tầng, khung bê tông cốt thép | Cấp III | ||
| 5.1 | Nhà 2 tầng, khung bê tông cốt thép - Tường quét vôi ve | đồng/m2 | 4.463.000 | |
| 5.2 | Nhà 2 tầng, khung bê tông cốt thép - Tường lăn sơn | đồng/m2 | 4.658.000 | |
| 6 | Nhà 3 tầng, tường chịu lực | Cấp III | ||
| 6.1 | Móng đá hộc, tường chịu lực, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường quét vôi ve. | đồng/m2 | 4.072.000 | |
| 6.2 | Móng đá hộc, tường chịu lực, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường lăn sơn. | đồng/m2 | 4.288.000 | |
| 7 | Nhà từ 3 tầng trở lên khung bê tông cốt thép | Cấp III | ||
| 7.1 | Nhà khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường 220, quét vôi ve. | đồng/m2 | 4.552.000 | |
| 7.2 | Nhà khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép có chống nóng lợp tôn hoặc ngói. Tường 220, lăn sơn. | đồng/m2 | 4.715.000 | |
| 8 | Nhà sàn có kết cấu bằng bê tông cốt thép | Cấp III | ||
| 8.1 | Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường vách gỗ, mái tôn | đồng/m2 | 3.396.000 | |
| 8.2 | Nhà sàn khung dầm bê tông cốt thép, sàn ván gỗ, mái lợp fibrô xi măng | đồng/m2 | 3.070.000 | |
| 8.3 | Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, vách gỗ, mái lợp ngói | đồng/m2 | 4.058.466 | |
| 8.4 | Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, vách gỗ, mái lợp lá cọ | đồng/m2 | 3.992.076 | |
| 8.5 | Nhà sàn khung, dầm, sàn bê tông cốt thép, tường xây, mái lợp tôn | đồng/m2 | 3.827.466 |
2. Giá 01 (một) mét vuông nhà làm căn cứ tính lệ phí trước bạ tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ được xác định, như sau:
Trong đó:
a) G01m2 là giá xây dựng mới 01 (một) mét vuông sàn nhà của từng loại nhà tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ
b) ĐG là đơn giá xây dựng mới (đồng/m2) loại nhà cần xác định giá trị để tính lệ phí trước bạ tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều này.
c) Kkv là hệ số điều chỉnh giá trị xây dựng mới nhà tại các khu vực trong tỉnh Tuyên Quang, trong đó: Khu vực 1 gồm thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn, huyện Sơn Dương có Kkv = 1; Khu vực 2 gồm huyện Hàm Yên, huyện Chiêm Hóa có Kkv= 1,015; Khu vực 3 gồm huyện Na Hang, huyện Lâm Bình có Kkv = 1,1.
d) CSGTT là chỉ số giá xây dựng theo từng khu vực do cơ quan có thẩm quyền công bố gần nhất với thời điểm kê khai lệ phí trước bạ.
e) CSGII.2023 là chỉ số giá xây dựng tại thời điểm quý II năm 2023 của khu vực thành phố Tuyên Quang do cơ quan có thẩm quyền công bố.
3. Đối với các công trình không có trong bảng giá quy định tại khoản 1 Điều này thì áp dụng đơn giá theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình tương ứng (phần chi phí xây dựng x hệ số điều chỉnh vùng) theo quy định tại Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Công bố suất đầu tư xây dựng công trình và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ.