Điều 3. Mức chi cho hoạt động của các Hội đồng và Tổ giúp việc của các Hội đồng
1. Chi họp thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh; thẩm định phương án giá đất cụ thể
| STT | Thành phần tham dự | Đơn vị tính | Mức chi (đồng/người) |
| 1 | Chủ tịch Hội đồng thẩm định | Cuộc họp | 200.000 |
| 2 | Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng thẩm định | Cuộc họp | 200.000 |
| 3 | Các thành viên còn lại của Hội đồng thẩm định | Cuộc họp | 150.000 |
| 4 | Thành viên Tổ Giúp việc của Hội đồng thẩm định | Cuộc họp | 100.000 |
2. Chi tổng hợp ý kiến, soạn thảo báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh, phương án giá đất cụ thể
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| 1 | Báo cáo kết quả kiểm tra dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh | Dự thảo | 300.000 |
| 2 | Báo cáo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể | Phương án | 250.000 |
3. Chi soạn thảo thông báo kết quả thẩm định
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| 1 | Thông báo thẩm định dự thảo bảng giá đất, bảng giá đất điều chỉnh | Dự thảo | 300.000 |
| 2 | Thông báo kết quả kiểm tra phương án giá đất cụ thể | Phương án | 250.000 |
4. Chi công tác phí, xăng xe, nước uống; Chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm, thuê xe (nếu có) đi khảo sát thực địa và các chi phí khác có liên quan; Chi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ; Các khoản chi hợp pháp khác: Thực hiện theo các quy định hiện hành.