vanban.org

Điều 4. Cơ cấu tổ chức — Quyết định 18/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2025 Thay thế: 15/2025/QĐ-UBND · 27/02/2025
Quảng Ngãi Ban hành 20/05/2022 Hiệu lực 01/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 6 năm
Quyết định số '05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi · 05/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi · 15/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi · 18/2022/QĐ-UBND
01/03/202515/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/06/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 17/5/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi · 07/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2022/QĐ-UBND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Cơ cấu tổ chức

1. Phòng chuyên môn, nghiệp vụ:

a) Phòng Quản lý đất đai;
b) Phòng Đo đạc, bản đồ và Thông tin địa lý;
c) Phòng Khoáng sản – Tài nguyên nước;
d) Phòng Biển và Hải đảo.

2. Thanh tra Sở.

3. Văn phòng Sở.

4. Chi cục trực thuộc Sở: Chi cục Bảo vệ môi trường

5. Các đơn vị sự nghiệp công lập, gồm:

a) Trung tâm Phát triển quỹ đất;
b) Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường;
c) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi;
d) Trung tâm Trắc địa và quan trắc môi trường.