Dạng thẻ
Tờ văn bản
Ghi chú & diễn giải
Nguyên văn
Điều 4. Mức trần thù lao công chứng
STT
Nội dung
Mức thu (đồng/hợp đồng)
(Đã bao gồm thuế GTGT)
1
Soạn thảo Hợp đồng thế chấp, cầm cố, chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, cho thuê, cho mượn, chia tách, đổi nhà đất, hợp đồng góp vốn, vay tiền
200.000
2
Soạn thảo Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh
250.000
3
Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô
100.000
4
Soạn thảo Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy
50.000
5
Soạn thảo Hợp đồng, văn bản sửa đổi, bổ sung phụ lục Hợp đồng
150.000
6
Soạn thảo Hợp đồng, văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
150.000
7
Soạn thảo Hợp đồng ủy quyền
200.000
8
Soạn thảo Giấy ủy quyền
100.000
9
Soạn thảo văn bản cam đoan, cam kết
100.000
10
Soạn thảo Hợp đồng khác, giao dịch khác
200.000
11
Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế
150.000
12
Soạn thảo Văn bản khai nhận, thỏa thuận phân chia di sản thừa kế
250.000
13
Soạn thảo Di chúc
250.000
14
Soạn thảo Văn bản từ chối nhận di sản
100.000
15
Soạn thảo Văn bản thỏa thuận về tài sản vợ, chồng, hộ gia đình
200.000
16
Soạn thảo Văn bản thỏa thuận khác
200.000
17
Khai thác hồ sơ lưu công chứng
200.000
18
Sao chụp (photocopy) giấy tờ, văn bản liên quan đến Hợp đồng, giao dịch
Tối đa không quá 3.000đ/01 tờ A4
- Tối đa không quá 5.000đ/01 tờ A3
19
Công chứng ngoài trụ sở (chỉ áp dụng cho một lần công chứng tại một địa điểm đối với một văn bản công chứng)
Dưới 5km
200.000
Từ 05 km đến dưới 10km
300.000
Từ 10km đến dưới 50 km
500.000
Từ 50 km đến dưới 150 km
1.500.000
Trên 150km
Do thỏa thuận