vanban.org

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: — Quyết định 18/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 57/2024/QĐ-UBND · 19/08/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 09/03/2018 Hiệu lực 20/03/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. · 18/2018/QĐ-UBND
29/08/202457/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/03/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:

 a) Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

b) Đối tượng áp dụng: Đơn giá này áp dụng cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, các nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác.

2. Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường:

a) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 01);

b) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường khí thải công nghiệp (Phụ lục 02);

c) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 03);

   d) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục 04);

   đ) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước mưa axít (Phụ lục 05);

   e) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước thải (Phụ lục 06);

   g) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường nước biển (Phụ lục 07);

  h) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường đất (Phụ lục 08);

   i) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường trầm tích (Phụ lục 09);

  k) Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc môi trường chất thải (Phụ lục 10).