Điều 5. Mức chi cụ thể
1. Một số mức chi cụ thể:
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Khung, mức chi thực hiện (1.000 đồng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án | |||
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | nhiệm vụ | 800 - 1.600 | |
1.2 | Lập dự án | dự án | 2.400 - 4.000 | Tùy theo mức độ phức tạp của dự án |
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư | Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư | ||
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm | |
| Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 400 | ||
| Thành viên, thư ký | người/buổi | 240 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 120 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 240 | ||
3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập hội đồng |
| 4 | Điều tra, khảo sát | |||
4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 400 | |
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |||
| - Cá nhân | Phiếu | 40 | ||
| - Tổ chức | Phiếu | 80 | ||
4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 160% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | người/ ngày | 80 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | người/ ngày | 160 | |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | Báo cáo | ||
| - Nhiệm vụ | 4.000 | |||
| - Dự án | 8.000 – 12.000 | Tùy theo tính chất, quy mô của dự án | ||
6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | |||
| Chủ tịch Hội đồng | Người/ buổi | 560 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/ buổi | 480 | ||
| Ủy viên, thư ký hội đồng | Người/ buổi | 240 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Người/ buổi | 120 | ||
| Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | ||
| Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 240 | ||
| Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 320 | ||
7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | người/ buổi hội thảo | ||
| Người chủ trì | 400 | |||
| Thư ký hội thảo | 240 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 120 | |||
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 280 | ||
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | |||
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ | người/ buổi | ||
| Chủ tịch hội đồng | 320 | |||
| Thành viên, thư ký | 160 | |||
| 8.2 | Nghiệm thu dự án | người/ buổi | ||
| Chủ tịch Hội đồng | 560 | |||
| Thành viên, thư ký hội đồng | 320 | |||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | bài viết | 320 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 120 | |||
9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã | |||
9.1 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện | người/ tháng | Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. | |
9.2 | Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | người/ tháng | Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. | |
| 10 | Chi giải thưởng môi trường: | |||
| Tổ chức | 6.400 – 16.000 | |||
| Cá nhân | 4.000 - 12.000 |
2. Các mức chi không quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.