vanban.org

Điều 5. Mức chi cụ thể — Quyết định 18/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/08/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Long Ban hành 28/07/2017 Hiệu lực 15/08/2017 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức chi cụ thể

1.     Một số mức chi cụ thể:

TT Nội dung chi Đơn vị tính Khung, mức chi thực hiện (1.000 đồng) Ghi chú
1 Lập nhiệm vụ, dự án      
1.1 Lập nhiệm vụ nhiệm vụ 800 - 1.600  

1.2

Lập dự án

dự án

2.400 - 4.000

Tùy theo mức độ phức tạp của dự án
1.3 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư   Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư  
2 Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) Buổi họp  

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

  Chủ tịch Hội đồng người/buổi 400
  Thành viên, thư ký người/buổi 240
  Đại biểu được mời tham dự người/buổi 120
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 400
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 240

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

400

Trường hợp không thành lập hội đồng
4 Điều tra, khảo sát      

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

400

 
4.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin      
  - Cá nhân Phiếu 40  
  - Tổ chức Phiếu 80  

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 160% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)  
4.4 Chi cho người dẫn đường người/ ngày 80 Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

4.5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

người/ ngày

160

5 Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:

Báo cáo

   
  -  Nhiệm vụ   4.000  
  - Dự án   8.000 – 12.000 Tùy theo tính chất, quy mô của dự án

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)      
  Chủ tịch Hội đồng Người/ buổi 560  
  Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) Người/ buổi 480  
  Ủy viên, thư ký hội đồng Người/ buổi 240  
  Đại biểu được mời tham dự Người/ buổi 120  
  Bài nhận xét của ủy viên phản biện Bài viết 400  
  Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) Bài viết 240  
  Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

320

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

người/ buổi hội thảo    
  Người chủ trì   400  
  Thư ký hội thảo   240  
  Đại biểu được mời tham dự   120  
  Báo cáo tham luận Bài viết 280  
8 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ      
8.1 Nghiệm thu nhiệm vụ người/ buổi    
  Chủ tịch hội đồng   320  
  Thành viên, thư ký   160  
8.2 Nghiệm thu dự án người/ buổi    
  Chủ tịch Hội đồng   560  
  Thành viên, thư ký hội đồng   320  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện bài viết 400  
  Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) bài viết 320  
  Đại biểu được mời tham dự   120  

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã      

9.1

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

người/ tháng

Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.  

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

người/ tháng

Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.  
10 Chi giải thưởng môi trường:      
  Tổ chức   6.400 – 16.000  
  Cá nhân   4.000 -  12.000  

2. Các mức chi không quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.