vanban.org

Điều 4. Bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương — Quyết định 18/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/01/2018 Thay thế: 01/2018/QĐ-UBND · 15/01/2018
Quảng Nam Ban hành 18/08/2017 Hiệu lực 01/09/2017 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 9 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ số 25/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM · số 25/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 21/2018/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM · 01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 18/2017/QĐ-UBND
25/01/201801/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/09/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2017/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương

1. Hệ số điều chỉnh giá đất (k) áp dụng đối với nhóm đất nông nghiệp: 1,0.

2. Hệ số điều chỉnh giá (k) áp dụng đối với nhóm đất phi nông nghiệp của 18 huyện, thành phố (có 18 bảng Phụ lục kèm theo).