Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất của một số loại đất quy định trong Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
1. Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản (đính kèm Phụ lục I).
2. Đất trồng cây lâu năm (đính kèm Phụ lục II).
3. Đất ở tại nông thôn (đính kèm Phụ lục IV).
4. Đất ở tại đô thị (đính kèm Phụ lục VII).
5. Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (đính kèm Phụ lục V).
6. Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (đính kèm Phụ lục VIII).
7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (đính kèm Phụ lục VI).
8. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (đính kèm Phụ lục IX).