vanban.org

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau: — Quyết định 18/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2017 Thay thế: 26/2017/QĐ-UBND · 16/08/2017
Sơn La Ban hành 20/08/2014 Hiệu lực 30/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục nghề và quy định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Sơn La · 26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ · 18/2014/QĐ-UBND
30/08/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh như sau:

1.     Mức chi phí đào tạo nghề:

TT Nghề đào tạo Thời gian đào tạo  (tháng) Quy mô lớp học (học viên/lớp) Mức chi phí (đồng/người/khoá)
1 Kỹ thuật Nề xây dựng 03 25 - 35 1.800.000
2 Tin học Văn phòng 03 25 - 35 1.800.000
3 Kỹ thuật Gò, hàn 03 25 - 35 1.800.000
4 Sửa chữa Điện dân dụng 03 25 - 35 1.750.000
5 Kỹ thuật May dân dụng 03 25 - 35 1.800.000
6 Kỹ thuật Dệt thổ cẩm 03 25 - 35 1.800.000
7 Sửa chữa Điện thoại di động 03 25 - 35 1.700.000
8 Sửa chữa Xe máy 03 25 - 35 1.800.000
9 Kỹ thuật nuôi trồng và chế biến Nấm 03 25 - 35 1.800.000
10 Sản xuất Chối chít 03 25 - 35 1.600.000
11 Kỹ thuật nuôi Gà trang trại 03 25 - 35 1.800.000
12 Kỹ thuật chăn nuôi Lợn 03 25 - 35 1.800.000
13 Sơ chế và bảo quản Cà phê 1,5 25 -35 1.350.000
14 Kỹ thuật trồng Gừng 1,5 25 - 35 900.000
15 Nón lá truyền thống 1,5 25 - 35 1.400.000
16 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng trị bệnh ở gia cầm 03 25 - 35 1.800.000
17 Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản 03 25 - 35 1.800.000
18 Kỹ thuật sơ chế và bảo quản nông sản 03 25 - 35 1.800.000
19 Sửa chữa máy Nông nghiệp 03 25 - 35 1.800.000
20 Trồng rau an toàn 03 25 - 35 1.500.000
21 Kỹ thuật nuôi Ong 03 25 - 35 1.600.000
22 Kỹ thuật chăn nuôi và phòng bệnh cho Trâu, bò 03 25 - 35 1.800.000
23 Kỹ thuật trồng rừng 03 25 - 35 1.500.000
24 Trồng Ngô thương phẩm 02 25 - 35 1.200.000
25 Các ngành nghề khác phát sinh: Áp dụng định mức chi phí đào tạo bình quân học viên/khóa học theo nhóm nghề tương ứng (trình độ sơ cấp với thời gian đào tạo 3 tháng)

2. Nội dung chi, mức chi cụ thể:

a) Nội dung chi

 Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 và Thông tư liên tịch số 128/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2012 của liên bộ: Tài chính -  Lao động - Thương binh và Xã hội.

b) Mức chi cụ thể: Có Phụ lục chi tiết kèm theo.

3. Nguồn kinh phí

a) Ngân sách Trung ương thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11  năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

b) Ngân sách địa phương, các cơ sở dạy nghề, các doanh nghiệp hỗ trợ và  người học nghề tham gia đóng góp.