vanban.org

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau: — Quyết định 18/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/05/2023 Thay thế: 23/2023/QĐ-UBND · 16/05/2023
Bạc Liêu Ban hành 09/10/2013 Hiệu lực 19/10/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 23/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu · 18/2013/QĐ-UBND
26/05/202323/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/10/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau:

1.Phạm vi và đối tượng áp dụng:

Quyết định này quy định về giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ bằng xe ô tô, vận tải đường bộ theo tuyến hoặc không theo tuyến khi ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

2.Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách:

Đơn vị tính: Đồng/ghế/chuyến

Loại bến xe Giá quy định Giá quy định Giá quy định Ghi chú
<62km62km đến <150km 150km trở lên
Bến loại II 2.000 2.500 2.700 áp dụng cho các loại bến xe ô tô khách tương ứng
Bến loại III 1.900 2.400 2.600
Bến loại IV 1.800 2.300 2.400
Các bến tại các huyện chưa được xếp loại 1.500 1.900 2.000

Số ghế thu dựa trên số ghế ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.