Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau:
1.Phạm vi và đối tượng áp dụng:
Quyết định này quy định về giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ bằng xe ô tô, vận tải đường bộ theo tuyến hoặc không theo tuyến khi ra, vào các bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.
2.Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách:
Đơn vị tính: Đồng/ghế/chuyến
| Loại bến xe | Giá quy định | Giá quy định | Giá quy định | Ghi chú |
| <62km | 62km đến <150km | 150km trở lên | ||
| Bến loại II | 2.000 | 2.500 | 2.700 | áp dụng cho các loại bến xe ô tô khách tương ứng |
| Bến loại III | 1.900 | 2.400 | 2.600 | |
| Bến loại IV | 1.800 | 2.300 | 2.400 | |
| Các bến tại các huyện chưa được xếp loại | 1.500 | 1.900 | 2.000 |
Số ghế thu dựa trên số ghế ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.