Điều 1. Ban hành quy định giá cho thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo sửa chữa lại để làm trụ sở, văn phòng đại diện và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; cụ thể như sau:
- Gt = Gs x Ssd x K (K: K1-Kn), trong đó:
+ Gt: là giá cho thuê nhà (đồng/tháng).
+ Gs: là giá sàn (đ/m2 sử dụng/tháng).
| Giá sàn (m2/đồng/tháng) | ||||
| NHÀ Ở THÔNG THƯỜNG | ||||
| Giá sàn | CẤP | |||
| (đ/m2/tháng) | I | II | III | IV |
| Giá chuẩn | 24.127 | 19.320 | 15.152 | 9.652 |
+ Ssd: là diện tích sử dụng (m2).
+ K1: hệ số ngành nghề, được chia làm 4 nhóm như sau:
| Hệ số ngành nghề K1 | ||||
| Hệ số | Các ngành sản xuất | Văn phòng giao dịch, cơ quan đại diện | Kinh doanh thương mại | Kinh doanh dịch vụ, khách sạn |
| K1 | 1 | 1,2 | 1,5 | 2 |
+ K2: hệ số vị trí, được chia làm 3 khu vực như sau:
| Hệ số vị trí xét theo khu vực K2 | |||
| Hệ số | Trung tâm | Cận trung tâm | Ven cận trung tâm |
| K2 | 1 | 0,9 | 0,8 |
+ K3: hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật, được chia làm 3 nhóm như sau:
| Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật K3 | |||
| Điều kiện | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt (trục đường có mặt cắt trên 15 m) | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình (trục đường có mặt cắt từ 9 m đến 15 m) | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình (trục đường có mặt cắt dưới 9 m ) |
| Hệ số | |||
| K3 | 1 | 0,9 | 0,8 |
a) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại tốt khi đảm bảo cả ba điều kiện sau:
- Điều kiện 1: có đường cho ô tô đến tận ngôi nhà;
- Điều kiện 2: có khu vệ sinh khép kín;
- Điều kiện 3: có hệ thống cấp thoát nước hoạt động bình thường.
b) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại trung bình khi chỉ đảm bảo điều kiện 1 hoặc có đủ điều kiện 2 và 3.
c) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật đạt loại kém khi nhà ở chỉ có điều kiện 2 hoặc điều kiện 3 hoặc không đảm bảo cả 3 điều kiện trên.
+ K4: hệ số tầng cao, được chia làm 5 nhóm như sau:
| Hệ số tầng cao K4 | |||||
| Tầng | Tầng 1 | Tầng 2 | Tầng 3 | Tầng 4 | Tầng 5 trở lên |
| Hệ số K4 | 1,15 | 1,05 | 1 | 0,9 | 0,8 |
+ K5: hệ số thuận lợi về kinh doanh, được chia làm 5 loại như sau:
| Hệ số thuận lợi về kinh doanh K5 | |||||
| Gồm mặt tiền các đường phố ở vị trí 1 có mức giá theo vị trị đất được ban hành | |||||
| hàng năm theo quyết định của UBND tỉnh về giá đất | |||||
| Đường loại | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Hệ số K5 | 2 | 1,5 | 1,2 | 1 | 0,8 |
- Mức thu tiền nhà được xác định cụ thể theo công thức trên cơ sở giá chuẩn với các yếu tố: Cấp công trình, ngành nghề kinh doanh, khu vực đô thị, chiều cao công trình và vị trí thuận lợi về kinh doanh.
- Giá cho thuê nêu trên chỉ áp dụng đối với các đối tượng cho thuê nhà là tổ chức, cá nhân người Việt Nam và không áp dụng đối với tổ chức, cá nhân là người nước ngoài thuê nhà tại tỉnh Thừa Thiên Huế.