Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. — Quyết định 18/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/12/2017
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 02/12/2017
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): Số: 33/2017/QĐ-UBND · 22/11/2017
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 19 năm
02/12/2017Số: 33/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
12/10/2007Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Chương II — TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
Điều 3
Chương III — ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Đánh giá môi trường chiến lược
Điều 5. Đánh giá tác động môi trường
Điều 6. Cam kết bảo vệ môi trường
Điều 7
Điều 8. Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 9. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án, cơ sở sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, bản cam kết bảo vệ môi trường được xác nhận
Chương IV — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ
Điều 12. Trách nhiệm của Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
Điều 13. Bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 14. Bảo vệ môi trường đối với bệnh viện, các cơ sở y tế khác
Điều 15. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
Điều 16. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
Điều 17. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
Điều 18. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch
Điều 19. Bảo vệ môi trường trong hoạt động sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản
Điều 20. Bảo vệ môi trường trong hoạt động mai táng
Chương V — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ
Điều 21. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư
Điều 22. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với khu đô thị, khu dân cư tập trung
Điều 23. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
Điều 24. Bảo vệ môi trường đối với hộ gia đình
Chương VI — QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Điều 25. Trách nhiệm quản lý chất thải
Điều 26. Thu hồi, xử lý sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ
Điều 27. Phân loại, thu gom và vận chuyển chất thải rắn thông thường
Điều 28. Tái chế, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn thông thường
Điều 29. Thu gom, xử lý nước thải
Điều 30. Quản lý và kiểm soát bụi, khí thải; hạn chế tiếng ồn, độ rung, ánh sáng và bức xạ.
Chương VII — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 31. Quan trắc môi trường
Điều 32. Báo cáo hiện trạng môi trường của tỉnh
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, MẶT TRẬN TỔ QUỐC TỈNH VÀ CÁC TỔ CHỨC THÀNH VIÊN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 33. Sở Tài nguyên và Môi trường giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh:
Điều 34. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Điều 35. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Điều 36. Sở Công nghiệp
Điều 37. Sở Xây dựng
Điều 38. Sở Giao thông vận tải
Điều 39. Sở Y tế
Điều 40. Sở Giáo dục - Đào tạo
Điều 41. Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Điều 42. Công an tỉnh
Điều 43. Sở Tư pháp, các cơ quan thông tin đại chúng:
Điều 44. Các Sở, ban, ngành liên quan:
Điều 45. Uỷ ban nhân dân cấp huyện:
Điều 46. Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 47. Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các tổ chức thành viên:
Chương IX — THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 48. Thanh tra chuyên ngành về bảo vệ môi trường
Điều 49. Trách nhiệm thực hiện kiểm tra, thanh tra bảo vệ môi trường
Điều 50. Xử lý vi phạm
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy