Điều 4. Biên chế của sở Thể dục Thể thao:
Sở thể dụ thể thao được giao 33 cán bộ. Trong đó có:
- 10 biên chế quản lý nhà nước.
- 17 biên chế sự nghiệp.
- 03 hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ, 03 hợp đồng khác.
Cụ thể như sau:
| TT | Chức danh, đơn vị | Cán bộ | ||||||||
| Tổng số | BCQLNN | BC SN | HĐ theo NĐ 68 | HĐ khác | Loại cán bộ | |||||
| 1 | Lãnh đạo sở | 03 | 03 | 3A | ||||||
| 2 | Phòng Hành Chính - Tổng Hợp | 08 | 02 | 03 | 02 | 01 | 4A+2B+2D | |||
| 3 | Phòng Nghiệp Vụ | 05 | 05 | 5A | ||||||
| 4 | Trung tâm đào tạo huấn luyện Thể dục Thể thao | 17 | 14 | 01 | 02 | l5A+lB+lD | ||||
| 5 | Trung tâm dịch vụ thể dục thể thao | Khi thành lập sẽ giao riêng | ||||||||
| Cộng | 33 | 10 | 17 | 03 | 03 | 27A+3B+3D | ||||