Điều 3. CácChủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòngBộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Vụtrưởng Vụ Kế hoạch và tài chính, Vụ trưởng Vụ Giáo dục thường xuyên, ChánhThanh tra Bộ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đàotạo, Cục trưởng Cục Nhà trường (Bộ Quốc phòng) chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./. — Quyết định 18/2002/QĐ-BGDĐT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Dòng đời phiên bản
1 phiên bản · 24 năm
04/06/200620/2006/QĐ-BGDĐTChưa hợp nhất
24/05/200412/2004/QĐ-BGDChưa hợp nhất
27/11/200246/2002/QĐ-BGDĐTChưa hợp nhất
23/04/2002Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2002/QĐ-BGDĐT › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế Thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơsở và bổ túc trung học phổ thông.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NH Ữ NG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh.
Điều 2. Mục đích, yêu cầu của kỳ thi.
Chương II — NGÀY THI, MÔN THI, NỘI DUNG THI
Điều 3. Kỳ thi và ngày thi.
Điều 4. Mônthi.
Điều 5. Nội dung thi.
Chương III — ĐIỀU KIỆN DỰ THI, HỒ SƠ THI
Điều 6. Đối tượng và điều kiện dự thi.
Điều 7. Hồ sơ dự thi.
Điều 8. Bảo lưu điểm thi.
Chương IV — ĐIỀU KI ỆN TỐT NGHIỆP - XẾP LOẠI TỐT NGHIỆP
Điều 9. Diện ưu đãi.
Điều 10. Điềukiện tốt nghiệp.
Điều 11. Xếp loại tốt nghiệp.
Điều 12. CấpBằng tốt nghiệp.
Chương V — ĐỀ THI VÀ HỘI ĐỒNG RA ĐỂ THI
Điều 13. Phân cấp ra đề thi và hướng dẫn chấm thi.
Điều 14. Yêu cầu đối với đề thi.
Điều 15. Nhiệmvụ của Hội đồng.
Điều 16. Thành phần Hội đồng.
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các nhân viên trong Hội đồng.
Điều 18. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng.
Chương VI — HỘI ĐỒNG SAO IN ĐỀ THI
Điều 19. Nhiệmvụ của Hội đồng.
Điều 20. Thành phần của Hội đồng.
Điều 21. Nhiệmvụ, quyền hạn của từng thành viên trong Hội đồng.
Điều 22. Nguyêntắc và thể thức làm việc của Hội đồng.
Chương VII — HỘI ĐỒNG COI THI
Điều 23. Hộiđồng coi thi.
Điều 24. Nguyên tắc thành lập Hội đồng coi thi.
Điều 25. Nhiệm vụ của Hội đồng coi thi.
Điều 26. Quyềnhạn của Hội đồng coi thi.
Điều 27. Nhiệmvụ và quyền hạn của từng thành viên trong Hội đồng.
Điều 28. Nhân viên bảo vệ và phục vụ kỳ thi.
Điều 29. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng.
Chương VIII — HỘI ĐỒNG CHẤM THI
Điều 30. Hội đồng chấm thi.
Điều 31. Nhiệmvụ của Hội đồng chấm thi.
Điều 32. Quyền hạn của Hội đồng chấm thi.
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của từng thành viên trong Hội đồng.
Điều 34. Nguyên tắc và thể thức làm việc của Hội đồng.
Chương IX — HỘI ĐỒNG PHÚC KHẢO
Điều 35. Phúc khảo bài thi.
Điều 36. Hội đồng phúc khảo.
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn, nguyên tắc, thể thức làm việc của Hội đồng.
Điều 38. Thời hạn phúc khảo.
Chương X — XÉT DUYỆT, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THI
Điều 39. Xét duyệt, công nhận kết quả thi.
Điều 40. Trách nhiệm và quyền hạn của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc sơ duyệt, công nhận kết quả thi
Điều 41. Hồ sơ thi.
Điều 42. Việc lưu trữ hồ sơ thi.
Chương XI — BAN CHỈ ĐẠO VÀ KIỂM TRA THI, THANH TRA THI
Điều 43. BanChỉ đạo và kiểm tra thi của Bộ giáodục và Đào tạo
Điều 44. Ban Chỉ đạo và kiểm tra thi cấp tỉnh.
Điều 45. Ban Chỉ đạo và kiểm tra thi tốt nghiệp bổ túc trung học cơ sở kỳ thứ 2.
Điều 46. Thanhtra thi.
Chương XII — PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ CHI ĐẠO
Điều 47. Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 48. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.
Điều 49. Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 50. Tổ chức thi trong quân đội.
Điều 51. Uỷban nhân dân cấp huyện.
Điều 52. Phòng Giáo dục và Đào tạo.
Điều 53. Trung tâm giáo dục thường xuyên.
Chương XIII — KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 54. Khen thưởng.
Điều 56. Kỷ luật.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy