Điều 1. Nay quy định mức thu thuế tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
I- Đối với gỗ Pơ mu:
1. Gỗ Pơ mu hộp chính phẩm: 4.000.000đ/m3
2. Gỗ Pơ mu nguyên liệu phôi trang trí nội thất xuất khẩu: 1.500.000đ/m3
(Tính theo gỗ nguyên liệu đưa vào chế biến)
II- Đối với lâm sản khác:
| Gỗ xẻ (đ/m3) | Gỗ tròn(đ/m3) | |
| 1. Gỗ nhóm l: | 1.600.000 | 1.000.000 |
| 2. Gỗ nhóm 2: | 770.000 | 482.000 |
| (Riêng Gỗ đinh) | 1.200.000 | 665.000 |
| 3. Gỗ nhóm 3: | 425.000 | 265.000 |
| 4. Gỗ nhóm 4; | 350.000 | 219 000 |
| 5. Gỗ nhóm 5: | 180.000 | 112.000 |
| 6. Gỗ nhóm 6: | 150.000 | 94.000 |
| 7. Gỗ nhóm 7 : | 135.000 | 84.000 |
| 8. Gỗ nhóm 8: | 120.000 | 75.000 |
| 9. Nguyên liêu giấy sợi ngắn( Bồ đề, mỡ …) | 36.000đ/m3gỗ | |
| 10. Nguyên liệu giấy sợi dài (Tre, nứa, vầu...) | 50.000đ/tấn | |
+ Các mặt hàng lâm sản khác không quy định trong quyết định này vẫn thực hiện theo quyết định số 187/QĐ-UB ngày 20/05/1995 của UBND tỉnh Lào Cai.