Điều 16. Mọi sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
NGÂN HÀNG...
BÁO CÁO TRẠNG THÁI NGOẠI TỆ
Ngày... tháng... năm...
Đơn vị nguyên tệ 1000
| Chỉ tiêu | Số liệu lấy từ tài khoản | Ngoại tệ (ghi nguyên tệ) | |||||||||||
| GBP | HKD | USD | JPY | CHF | FRF | DEM | THB | SGD | AUD | CAD | Ngoại tệ khác (qui USD) | ||
Phần I: Trạng thái hiện tại (Spot position) | |||||||||||||
| A. Tài sản có ngoại tệ | |||||||||||||
| I. Tiền mặt ngoại tệ và các chứng từ có giá trị ngoại tệ | 12 | ||||||||||||
| 1. Tiền mặt ngoại tệ | 121 | ||||||||||||
| 2. Chứng từ có giá trị ngoại tệ | 122 | ||||||||||||
| II. Tiền gửi tại NHNN bằng ngoại tệ | |||||||||||||
| 1. Tiền gửi dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ | 2022 | ||||||||||||
| 2. Các loại tiền gửi khác bằng ngoại tệ | 2021, 2023 2024, 2026 | ||||||||||||
| III. Tiền gửi ngoại tệ tại các TCTD | |||||||||||||
| 1. Tiền gửi ở các tổ chức tín dụng trong nước | 2221, 2222 | ||||||||||||
| 2. Tiền gửi ở các tổ chức tín dụng nước ngoài | 2421, 2422. 2423 | ||||||||||||
| IV. Cho vay bằng ngoại tệ | |||||||||||||
| 1. Cho vay các doanh nghiệp | |||||||||||||
| - Ngắn hạn | 331, 332, 333, 334 | ||||||||||||
| - Trung, dài hạn | 341, 342, 343, 344 | ||||||||||||
| - Cho vay bằng vốn tài trợ uỷ thác đầu tư bằng ngoại tệ | 351, 352, 353, 354 | ||||||||||||
| 2. Cho vay các tổ chức tín dụng | |||||||||||||
| - Ngắn hạn | 233, 253 | ||||||||||||
| - Trung, dài hạn | 234, 254 | ||||||||||||
| - Tài sản có khác bằng ngoại tệ | 271, 272, 273, 279 | ||||||||||||
| Tổng tài sản có ngoại tệ (A) | A1 | A2 | A3 | ... | |||||||||
| B. Tài sản nợ ngoại tệ | |||||||||||||
| I. Vốn huy động ngoại tệ | |||||||||||||
| 1. Tiền gửi của NHNN | 207 | ||||||||||||
| 2. Tiền gửi của Kho bạc NN | 2122 | ||||||||||||
| 3. Tiền gửi của các TCTD khác | 2241, 2242 | ||||||||||||
| 4. Tiền gửi khác | 3621, 3622 3623, 3624 2441, 2442 2443 | ||||||||||||
| 5. Tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ | 3721, 3722 | ||||||||||||
| 6. Kỳ phiếu ngoại tệ | |||||||||||||
| II. Vốn vay bằng ngoại tệ | |||||||||||||
| - Vay của NHNN | |||||||||||||
| + Ngắn hạn | 2051, 2059 | ||||||||||||
| + Vay trung và dài hạn | 2061, 2069 | ||||||||||||
| - Vay các TCTD ngoài nước | |||||||||||||
| + Ngắn hạn | 2571, 2579 | ||||||||||||
| + Trung hạn | 2581, 2589 | ||||||||||||
| - Vay các TCTD trong nước | |||||||||||||
| + Ngắn hạn | 2371, 2379 | ||||||||||||
| + Trung và dài hạn | 2381, 2389 | ||||||||||||
| III. Tài sản nợ khác bằng ngoại tệ | 3831, 3832, 3839, 385, 386, 272, 273, 279 | ||||||||||||
| Tổng tài sản Nợ ngoại tệ (B) | B1 | B2 | B3 | ... | |||||||||
| Trạng thái hiện tại (nguyên tệ) (A - B) | A1-B1 | A2-B2 | A3-B3 | ... | |||||||||
| Phần II: | |||||||||||||
| Trạng thái tương lai (Porward position) | |||||||||||||
| I. Mua kỳ hạn | |||||||||||||
| II. Bán kỳ hạn | |||||||||||||
| Trạng thái tương lai (nguyên tệ) (I - II) | |||||||||||||
| Phần III: | |||||||||||||
| Trạng thái ngoại tệ (nguyên tệ) (Phần I + Phần II) | |||||||||||||
| Trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có (ròng) (%) | |||||||||||||
| Tổng trạng thái ngoại tệ dư thừa so với vốn tự có ròng (%) | |||||||||||||
| Tổng trạng thái ngoại tệ dư thiếu so với vốn tự có ròng (%) | |||||||||||||
| Vốn tự có (ròng). Đơn vị: VND | |||||||||||||
Lập biểu Kiểm soát Ngày... tháng... năm...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
1-TCTD quy đổi các đồng tiền VNĐ để tính tỷ lệ % so với vốn tự có (ròng).
Tỷ giá quy đổi theo tỷ giá giao dịch tại thời điểm lập báo cáo.
2. Đối với các tài khoản vừa dư có, vừa dư nợ:
Chênh lệch dư có báo cáo bên tài sản nợ
Chênh lệch dư nợ báo cáo bên tài sản có.
Ví dụ:
Đối với các tài khoản 272, 273, 279.... bên tài sản nợ của báo cáo sẽ được lấy chênh lệch dư có và ngược lại.
3. Đối với các ngân hàng hạch toán bằng ngoại tệ, cột ngoại tệ trong báo cáo sẽ được thay bằng VND (tức VND được coi là ngoại tệ)./.